CẦU THỦ
Tự do
Luís Martins
Giá trị thị trường
400,0 N €
22 tháng 8, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Lamego, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
7
Số trận
98
Bàn thắng
3
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Liga Portugal | GD Chaves | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CS Marítimo | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CS Marítimo | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Granada CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Granada CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 23 | 2 | 1 | 11 | 1 |
| 12/13 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 17 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | GD Chaves | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | CS Marítimo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Granada CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Europa League Qualifying | CS Marítimo | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 18/19 | 15 | 22 | — | |
| 2017 | 14 | 13 | — | |
| 17/18 | 14 | 24 | 1 | |
| 2016 | 14 | 2 | — | |
| 14/15 | 3 | 8 | — | |
| 2014 | 5 | 2 | — | |
| 13/14 | 5 | 31 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 26 tháng 2, 2014
- 21 thg 9, 2011: €700k, GD Chaves
- 2 thg 2, 2012: €800k, GD Chaves
- 8 thg 10, 2013: €1m, GD Chaves
- 26 thg 2, 2014: €1,50m, GD Chaves
- 23 thg 1, 2015: €1m, GD Chaves
- 1 thg 7, 2015: €600k, GD Chaves
- 22 thg 2, 2016: €400k, GD Chaves
- 15 thg 7, 2016: €300k, GD Chaves
- 26 thg 6, 2017: €500k, GD Chaves
- 7 thg 2, 2018: €600k, GD Chaves
- 13 thg 6, 2018: €500k, GD Chaves
- 11 thg 1, 2019: €300k, GD Chaves
- 30 thg 11, 2019: €400k, GD Chaves
- 8 thg 4, 2020: €325k, GD Chaves
- 26 thg 8, 2020: €600k, GD Chaves
- 9 thg 7, 2021: €800k, GD Chaves
- 9 thg 11, 2021: €1m, GD Chaves
- 21 thg 4, 2022: €800k, GD Chaves
- 18 thg 8, 2022: €500k, GD Chaves
- 8 thg 11, 2022: €400k, GD Chaves
- 22 thg 8, 2023: €400k, GD Chaves
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Luís Martins từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Luís Martins trước đây là GD Chaves.
Luís Martins từng mang áo số mấy?
- Luís Martins đã mang áo số 15 trong mùa giải 18/19. Câu lạc bộ khi đó là Chaves.
Luís Martins chơi vị trí nào?
- Luís Martins chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Luís Martins bao nhiêu tuổi?
- Luís Martins 34 tuổi, sinh ngày 10 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường của Luís Martins là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luís Martins là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 8, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Martins là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Martins là 1,5 Tr €, vào ngày 26 tháng 2, 2014.
Luís Martins đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luís Martins đã thi đấu 98 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luís Martins đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luís Martins mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luís Martins là Bồ Đào Nha.
Luís Martins sinh ra ở đâu?
- Luís Martins sinh ra tại Lamego, Bồ Đào Nha.
Luís Martins cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luís Martins là 1,77 m.
Luís Martins thuận chân nào?
- Luís Martins thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.