CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Luís Rocha
Giá trị thị trường
100,0 N €
18 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 8, 1986
- Nơi sinh
- Guimarães, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
3
Số trận
77
Bàn thắng
5
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 29 | 0 | 0 | 11 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CD Feirense | 25 | 5 | 0 | 7 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CD Feirense | 18 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Allianz Cup | CD Feirense | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | CD Feirense | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 26 | — | |
| 24/25 | 13 | 32 | — | |
| 2023 | 13 | 1 | — | |
| 2022 | 13 | 3 | — | |
| 2021 | 13 | 1 | 1 | |
| 2018 | 13 | 4 | — | |
| 17/18 | 13 | 34 | 4 | |
| 16/17 | 13 | 28 | — | |
| 2015 | 13 | 1 | — | |
| 2014 | 13 | 3 | — | |
| 13/14 | 5 | 9 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 22 tháng 2, 2017
- 18 thg 10, 2013: €200k, SC Covilhã
- 31 thg 7, 2015: €300k, Freamunde
- 29 thg 7, 2016: €350k, Feirense
- 22 thg 2, 2017: €400k, Feirense
- 13 thg 6, 2018: €300k, Feirense
- 4 thg 12, 2018: €250k, Dinamo Minsk
- 29 thg 6, 2019: €150k, Famalicão
- 31 thg 12, 2019: €100k, Farense
- 17 thg 8, 2020: €100k, Chaves
- 29 thg 6, 2021: €50k, Chaves
- 27 thg 6, 2022: €75k, Chaves
- 28 thg 12, 2022: €75k, Moreirense
- 28 thg 6, 2023: €50k, Moreirense
- 14 thg 12, 2023: €50k, CD Santa Clara
- 30 thg 5, 2025: €100k, CD Santa Clara
- 18 thg 12, 2025: €100k, CD Santa Clara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Luís Rocha từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Luís Rocha trước đây là CD Santa Clara.
Luís Rocha từng mang áo số mấy?
- Luís Rocha đã mang áo số 13 trong mùa giải 25/26. Câu lạc bộ khi đó là Santa Clara.
Luís Rocha chơi vị trí nào?
- Luís Rocha chơi ở vị trí Trung vệ.
Luís Rocha bao nhiêu tuổi?
- Luís Rocha 40 tuổi, sinh ngày 13 tháng 8, 1986.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Luís Rocha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Luís Rocha là 100,0 N €, vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Rocha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luís Rocha là 400,0 N €, vào ngày 22 tháng 2, 2017.
Luís Rocha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luís Rocha đã thi đấu 77 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luís Rocha đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luís Rocha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luís Rocha là Bồ Đào Nha.
Luís Rocha sinh ra ở đâu?
- Luís Rocha sinh ra tại Guimarães, Bồ Đào Nha.
Luís Rocha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luís Rocha là 1,86 m.
Luís Rocha thuận chân nào?
- Luís Rocha thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.