CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luka Capan
Giá trị thị trường
100,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Zagreb, Croatia
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- Vukmil Vukmirica
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
2
Số trận
17
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Kifisias | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Kifisias | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | FK TSC Backa Topola | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 31 | 24 | |
| 24/25 | 31 | 37 | |
| 23/24 | 31 | 22 | |
| 2020 | 31 | 5 | |
| 2019 | 31 | 4 | |
| 2018 | 31 | 2 | |
| 2016 | 31 | 7 | |
| 2015 | 31 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
850,0 N €
vào 18 tháng 3, 2018
- 14 thg 9, 2015: €300k, NK Lokomotiva
- 14 thg 3, 2016: €450k, NK Lokomotiva
- 14 thg 9, 2016: €600k, NK Lokomotiva
- 13 thg 3, 2017: €750k, NK Lokomotiva
- 18 thg 3, 2018: €850k, HNK Rijeka
- 25 thg 9, 2018: €600k, HNK Rijeka
- 11 thg 3, 2019: €500k, HNK Rijeka
- 27 thg 12, 2019: €650k, HNK Rijeka
- 8 thg 4, 2020: €525k, HNK Rijeka
- 27 thg 7, 2020: €450k, HNK Rijeka
- 17 thg 1, 2022: €450k, Bursaspor
- 17 thg 3, 2022: €400k, Bursaspor
- 11 thg 10, 2022: €250k, Honvéd
- 7 thg 6, 2023: €200k, Honvéd
- 20 thg 12, 2023: €250k, Kifisia
- 27 thg 12, 2024: €200k, FK TSC Backa Topola
- 12 thg 6, 2025: €150k, FK TSC Backa Topola
- 11 thg 12, 2025: €100k, FK TSC Backa Topola
- 5 thg 6, 2026: €100k, FK TSC Backa Topola
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luka Capan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luka Capan là FK TSC Backa Topola.
Luka Capan mang áo số mấy?
- Luka Capan mang áo số 31. Câu lạc bộ là FK TSC.
Luka Capan chơi vị trí nào?
- Luka Capan chơi ở vị trí Trung vệ.
Luka Capan bao nhiêu tuổi?
- Luka Capan 31 tuổi, sinh ngày 6 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Luka Capan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luka Capan là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luka Capan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luka Capan là 850,0 N €, vào ngày 18 tháng 3, 2018.
Luka Capan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luka Capan đã thi đấu 17 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luka Capan đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luka Capan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luka Capan đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Luka Capan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luka Capan là Croatia.
Luka Capan sinh ra ở đâu?
- Luka Capan sinh ra tại Zagreb, Croatia.
Luka Capan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luka Capan là 1,86 m.
Luka Capan thuận chân nào?
- Luka Capan thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.