CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luka Jović
Giá trị thị trường
9,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Loznica, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- DAT Score Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
240
Bàn thắng
77
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 24 | 16 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 15 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Milan | 23 | 6 | 1 | 2 | 1 |
| 22/23 | Serie A | ACF Fiorentina | 31 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 15 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 17 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 17 | 6 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 22 | 8 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | DFL-Supercup | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | AC Milan | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 14 | 11 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Red Star Belgrade | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 40 | |
| 24/25 | 9 | 27 | |
| 2023 | 8 | 1 | |
| 23/24 | 15 | 44 | |
| 22/23 | 7 | 42 | |
| 2021 | 9 | 19 | |
| 21/22 | 16 | 40 | |
| 20/21 | 18 | 15 | |
| 19/20 | 18 | 40 | |
| 18/19 | 8 | 50 | |
| 17/18 | 8 | 37 | |
| 2017 | 35 | 3 | |
| 2016 | 35 | 2 | |
| 2015 | 9 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 63,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 22,3 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 6,6 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
9,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 11 thg 11, 2014: €750k, Red Star
- 15 thg 6, 2015: €1,50m, Red Star
- 23 thg 11, 2015: €1,75m, Red Star
- 24 thg 2, 2016: €2m, Benfica
- 30 thg 9, 2016: €3m, Benfica
- 30 thg 6, 2017: €2m, Benfica
- 28 thg 12, 2017: €2m, Frankfurt
- 4 thg 4, 2018: €5m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2018: €8m, Frankfurt
- 22 thg 8, 2018: €12m, Frankfurt
- 22 thg 10, 2018: €20m, Frankfurt
- 18 thg 12, 2018: €40m, Frankfurt
- 6 thg 3, 2019: €55m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2019: €60m, Frankfurt
- 20 thg 12, 2019: €40m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €32m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €25m, Real Madrid
- 23 thg 11, 2020: €22m, Real Madrid
- 5 thg 1, 2021: €20m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2021: €20m, Frankfurt
- 30 thg 12, 2021: €20m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2022: €18m, Real Madrid
- 3 thg 6, 2022: €16m, Real Madrid
- 11 thg 11, 2022: €14m, Fiorentina
- 21 thg 3, 2023: €10m, Fiorentina
- 15 thg 6, 2023: €8m, Fiorentina
- 20 thg 12, 2023: €5m, AC Milan
- 12 thg 3, 2024: €7m, AC Milan
- 18 thg 10, 2024: €5m, AC Milan
- 18 thg 12, 2024: €4m, AC Milan
- 25 thg 3, 2025: €2,50m, AC Milan
- 17 thg 6, 2025: €4,50m, AC Milan
- 12 thg 12, 2025: €6m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 6 thg 3, 2026: €7m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 4 thg 6, 2026: €9m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luka Jović đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luka Jović là Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos.
Luka Jović mang áo số mấy?
- Luka Jović mang áo số 9. Câu lạc bộ là AEK Athens.
Luka Jović chơi vị trí nào?
- Luka Jović chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Luka Jović bao nhiêu tuổi?
- Luka Jović 28 tuổi, sinh ngày 23 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Luka Jović là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luka Jović là 9,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luka Jović là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luka Jović là 60,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Luka Jović đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luka Jović đã thi đấu 240 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luka Jović đã ghi được 77 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luka Jović đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luka Jović đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Luka Jović đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Luka Jović mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luka Jović là Serbia.
Luka Jović sinh ra ở đâu?
- Luka Jović sinh ra tại Loznica, Yugoslavia (Republic).
Luka Jović cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luka Jović là 1,82 m.
Luka Jović thuận chân nào?
- Luka Jović thuận chân phải.
Hợp đồng của Luka Jović kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luka Jović có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.