CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luka Modric
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
#14Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 41
- Sinh
- 9 tháng 9, 1985
- Nơi sinh
- Zadar, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 7, 2025
Trận tiếp theo
Serie A
· Mapei Stadium, Reggio Emilia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
23
Số trận
585
Bàn thắng
39
Kiến tạo
91
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | AC Milan | 34 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 35 | 2 | 6 | 7 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 2 | 6 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 4 | 3 | 7 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 28 | 2 | 8 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 3 | 8 | 7 | 1 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 3 | 6 | 6 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 26 | 1 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 25 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 2 | 4 | 5 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 16 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 1 | 6 | 6 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 33 | 3 | 4 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 14 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 10 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 13 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 11 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 11 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 11 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10 | 6 | — | |
| 25/26 | 14 | 40 | — | |
| 24/25 | 10 | 59 | 26 | |
| 23/24 | 10 | 53 | 10 | |
| 22/23 | 10 | 54 | 6 | |
| 21/22 | 10 | 47 | 1 | |
| 20/21 | 10 | 49 | — | |
| 19/20 | 10 | 42 | — | |
| 18/19 | 10 | 41 | — | |
| 17/18 | 10 | 50 | — | |
| 16/17 | 19 | 45 | — | |
| 15/16 | 19 | 45 | — | |
| 14/15 | 19 | 26 | — | |
| 13/14 | 19 | 52 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 | 3 |
Croatia
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
202
Bàn thắng
29
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
4
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 22,5 Tr € | |
| 04/05 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 04/05 | Cho mượn | — | |
| 03/04 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 03/04 | Cho mượn | — | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 00/01 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
55,0 Tr €
vào 20 tháng 7, 2014
- 15 thg 9, 2005: €150k, Dinamo Zagreb
- 8 thg 12, 2005: €2,50m, Dinamo Zagreb
- 6 thg 10, 2006: €4,70m, Dinamo Zagreb
- 10 thg 2, 2007: €5,70m, Dinamo Zagreb
- 20 thg 8, 2007: €7,50m, Dinamo Zagreb
- 7 thg 10, 2007: €10,50m, Dinamo Zagreb
- 7 thg 1, 2008: €12m, Dinamo Zagreb
- 4 thg 5, 2008: €18m, Dinamo Zagreb
- 23 thg 2, 2009: €17m, Tottenham
- 26 thg 6, 2009: €18,50m, Tottenham
- 24 thg 1, 2010: €19m, Tottenham
- 13 thg 8, 2010: €22m, Tottenham
- 1 thg 2, 2011: €28m, Tottenham
- 8 thg 8, 2011: €33m, Tottenham
- 6 thg 2, 2012: €39m, Tottenham
- 27 thg 8, 2012: €40m, Real Madrid
- 10 thg 1, 2013: €35m, Real Madrid
- 23 thg 1, 2014: €40m, Real Madrid
- 20 thg 7, 2014: €55m, Real Madrid
- 1 thg 7, 2015: €50m, Real Madrid
- 24 thg 1, 2017: €45m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2017: €40m, Real Madrid
- 30 thg 5, 2018: €25m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €20m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €15m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €12m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €10m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2024: €8m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €6m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €5m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €4m, Real Madrid
- 23 thg 12, 2025: €4m, AC Milan
- 29 thg 5, 2026: €3,50m, AC Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luka Modric đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luka Modric là AC Milan.
Luka Modric mang áo số mấy?
- Luka Modric mang áo số 14. Câu lạc bộ là AC Milan.
Luka Modric chơi vị trí nào?
- Luka Modric chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Luka Modric bao nhiêu tuổi?
- Luka Modric 41 tuổi, sinh ngày 9 tháng 9, 1985.
Giá trị thị trường của Luka Modric là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luka Modric là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luka Modric là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luka Modric là 55,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 7, 2014.
Luka Modric đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luka Modric đã thi đấu 585 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luka Modric đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luka Modric đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luka Modric đã thi đấu 202 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Luka Modric đã ghi được 29 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Luka Modric mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luka Modric là Croatia.
Luka Modric sinh ra ở đâu?
- Luka Modric sinh ra tại Zadar, Jugoslawien (SFR).
Luka Modric cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luka Modric là 1,73 m.
Luka Modric thuận chân nào?
- Luka Modric thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.