CẦU THỦ
Đang thi đấu
Lukas Podolski
Giá trị thị trường
100,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 4 tháng 6, 1985
- Nơi sinh
- Gliwice, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 7, 2021
- Người đại diện
- Fairplay Career
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
8
Số trận
202
Bàn thắng
60
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Süper Lig | Antalyaspor | 31 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Antalyaspor | 9 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Galatasaray | 26 | 7 | 5 | 7 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Galatasaray | 30 | 13 | 9 | 8 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Inter Milan | 17 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Arsenal FC | 20 | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Arsenal FC | 33 | 11 | 10 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Champions League | Galatasaray | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 4 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 24 | — | |
| 24/25 | 10 | 32 | 5 | |
| 2020 | 11 | 10 | 1 | |
| 20/21 | 10 | 33 | 14 | |
| 16/17 | 11 | 26 | — | |
| 15/16 | 11 | 38 | — | |
| 2015 | 11 | 23 | — | |
| 2014 | 9 | 23 | — | |
| 13/14 | 9 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
23,0 Tr €
vào 28 tháng 1, 2013
- 4 thg 10, 2004: €3,50m, 1.FC Köln
- 30 thg 1, 2005: €4m, 1.FC Köln
- 30 thg 3, 2005: €7m, 1.FC Köln
- 30 thg 6, 2005: €10m, 1.FC Köln
- 7 thg 8, 2005: €14m, 1.FC Köln
- 27 thg 10, 2005: €12m, 1.FC Köln
- 18 thg 7, 2006: €15m, Bayern Munich
- 16 thg 1, 2007: €13m, Bayern Munich
- 1 thg 1, 2008: €10m, Bayern Munich
- 3 thg 7, 2008: €14m, Bayern Munich
- 21 thg 1, 2009: €12m, Bayern Munich
- 18 thg 11, 2009: €10m, 1.FC Köln
- 1 thg 3, 2011: €12,50m, 1.FC Köln
- 29 thg 6, 2011: €15m, 1.FC Köln
- 23 thg 1, 2012: €20m, 1.FC Köln
- 28 thg 1, 2013: €23m, Arsenal
- 12 thg 8, 2014: €20m, Arsenal
- 12 thg 2, 2015: €15m, Inter
- 20 thg 3, 2015: €12m, Inter
- 30 thg 6, 2015: €7,50m, Arsenal
- 18 thg 1, 2016: €8m, Galatasaray
- 10 thg 1, 2017: €6m, Galatasaray
- 9 thg 6, 2017: €3,50m, Galatasaray
- 5 thg 1, 2018: €2,50m, Vissel Kobe
- 5 thg 1, 2019: €2,30m, Vissel Kobe
- 27 thg 6, 2019: €2m, Vissel Kobe
- 28 thg 12, 2019: €1m, Vissel Kobe
- 8 thg 4, 2020: €800k, Antalyaspor
- 23 thg 12, 2020: €700k, Antalyaspor
- 16 thg 3, 2021: €450k, Antalyaspor
- 21 thg 5, 2021: €400k, Antalyaspor
- 31 thg 12, 2021: €400k, Górnik Zabrze
- 29 thg 9, 2022: €300k, Górnik Zabrze
- 9 thg 6, 2023: €250k, Górnik Zabrze
- 29 thg 12, 2023: €200k, Górnik Zabrze
- 26 thg 9, 2025: €100k, Górnik Zabrze
- 4 thg 6, 2026: €100k, Górnik Zabrze
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Lukas Podolski đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Lukas Podolski là Górnik Zabrze.
Lukas Podolski mang áo số mấy?
- Lukas Podolski mang áo số 10. Câu lạc bộ là Górnik Zabrze.
Lukas Podolski chơi vị trí nào?
- Lukas Podolski chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Lukas Podolski bao nhiêu tuổi?
- Lukas Podolski 41 tuổi, sinh ngày 4 tháng 6, 1985.
Giá trị thị trường của Lukas Podolski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Lukas Podolski là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Podolski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Lukas Podolski là 23,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 1, 2013.
Lukas Podolski đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Lukas Podolski đã thi đấu 202 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Lukas Podolski đã ghi được 60 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Lukas Podolski đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Lukas Podolski đã thi đấu 130 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Lukas Podolski đã ghi được 49 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Lukas Podolski mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Lukas Podolski là Đức.
Lukas Podolski sinh ra ở đâu?
- Lukas Podolski sinh ra tại Gliwice, Ba Lan.
Lukas Podolski cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Lukas Podolski là 1,83 m.
Lukas Podolski thuận chân nào?
- Lukas Podolski thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.