CẦU THỦ
Đang thi đấu
Luke Shaw
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 12 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2014
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
377
Bàn thắng
5
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester United | 38 | 1 | 1 | 9 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 12 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 31 | 1 | 2 | 8 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 20 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 32 | 1 | 5 | 8 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 24 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 29 | 1 | 4 | 11 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 11 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 16 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Southampton FC | 35 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Southampton FC | 25 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 9 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 38 | — | |
| 24/25 | 23 | 14 | 1 | |
| 23/24 | 23 | 15 | — | |
| 22/23 | 23 | 49 | — | |
| 21/22 | 23 | 29 | — | |
| 20/21 | 23 | 49 | — | |
| 19/20 | 23 | 31 | — | |
| 18/19 | 23 | 41 | — | |
| 17/18 | 23 | 28 | — | |
| 16/17 | 23 | 23 | — | |
| 2015 | 23 | 8 | — | |
| 14/15 | 3 | 22 | — | |
| 13/14 | 23 | 39 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/15 | Chuyển nhượng | 37,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
42,0 Tr €
vào 15 tháng 7, 2021
- 10 thg 12, 2012: €1,50m, Southampton
- 28 thg 1, 2013: €4,50m, Southampton
- 2 thg 7, 2013: €7m, Southampton
- 15 thg 1, 2014: €11m, Southampton
- 5 thg 2, 2014: €13m, Southampton
- 12 thg 8, 2014: €22m, Manchester United
- 12 thg 2, 2015: €21m, Manchester United
- 20 thg 2, 2017: €20m, Manchester United
- 23 thg 10, 2017: €18m, Manchester United
- 2 thg 1, 2018: €15m, Manchester United
- 17 thg 10, 2018: €18m, Manchester United
- 5 thg 3, 2019: €25m, Manchester United
- 13 thg 6, 2019: €30m, Manchester United
- 10 thg 12, 2019: €22m, Manchester United
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Manchester United
- 30 thg 7, 2020: €22m, Manchester United
- 18 thg 3, 2021: €25m, Manchester United
- 28 thg 5, 2021: €35m, Manchester United
- 15 thg 7, 2021: €42m, Manchester United
- 15 thg 6, 2022: €38m, Manchester United
- 15 thg 9, 2022: €30m, Manchester United
- 3 thg 11, 2022: €28m, Manchester United
- 16 thg 3, 2023: €35m, Manchester United
- 20 thg 6, 2023: €42m, Manchester United
- 19 thg 12, 2023: €38m, Manchester United
- 14 thg 3, 2024: €35m, Manchester United
- 27 thg 5, 2024: €32m, Manchester United
- 1 thg 10, 2024: €28m, Manchester United
- 16 thg 12, 2024: €20m, Manchester United
- 18 thg 3, 2025: €16m, Manchester United
- 30 thg 5, 2025: €12m, Manchester United
- 9 thg 12, 2025: €10m, Manchester United
- 3 thg 6, 2026: €8m, Manchester United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Luke Shaw đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Luke Shaw là Manchester United.
Luke Shaw mang áo số mấy?
- Luke Shaw mang áo số 23. Câu lạc bộ là Man Utd.
Luke Shaw chơi vị trí nào?
- Luke Shaw chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Luke Shaw bao nhiêu tuổi?
- Luke Shaw 31 tuổi, sinh ngày 12 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Luke Shaw là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Luke Shaw là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luke Shaw là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Luke Shaw là 42,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2021.
Luke Shaw đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Luke Shaw đã thi đấu 377 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Luke Shaw đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Luke Shaw đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Luke Shaw đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Luke Shaw đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Luke Shaw mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Luke Shaw là Anh.
Luke Shaw sinh ra ở đâu?
- Luke Shaw sinh ra tại London, Anh.
Luke Shaw cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Luke Shaw là 1,78 m.
Luke Shaw thuận chân nào?
- Luke Shaw thuận chân trái.
Hợp đồng của Luke Shaw kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Luke Shaw có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.