CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mahdi Camara
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 6, 1998
- Nơi sinh
- Martigues, Pháp
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- DWMA
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Roazhon Park, Rennes
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
226
Bàn thắng
25
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 32 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 34 | 5 | 4 | 5 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 32 | 7 | 4 | 7 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 31 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 35 | 3 | 2 | 8 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 37 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Stade Brestois 29 | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | AS Saint-Étienne | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 45 | 32 | — | |
| 24/25 | 45 | 44 | — | |
| 23/24 | 45 | 32 | — | |
| 22/23 | 45 | 33 | — | |
| 21/22 | 8 | 35 | 15 | |
| 20/21 | 8 | 37 | 1 | |
| 19/20 | 8 | 19 | — | |
| 2018 | 8 | 4 | — | |
| 2017 | 31 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
- 24 thg 10, 2018: €150k, Saint-Étienne
- 28 thg 6, 2019: €300k, Stade Lavallois
- 19 thg 12, 2019: €1,20m, Saint-Étienne
- 8 thg 4, 2020: €1m, Saint-Étienne
- 15 thg 10, 2020: €3,50m, Saint-Étienne
- 9 thg 4, 2021: €5m, Saint-Étienne
- 8 thg 10, 2021: €6m, Saint-Étienne
- 19 thg 9, 2022: €4m, Stade Brestois
- 27 thg 3, 2023: €3m, Stade Brestois
- 16 thg 10, 2023: €5m, Stade Brestois
- 18 thg 12, 2023: €6m, Stade Brestois
- 19 thg 3, 2024: €9m, Stade Brestois
- 3 thg 6, 2024: €10m, Stade Brestois
- 3 thg 6, 2025: €9m, Stade Brestois
- 15 thg 12, 2025: €10m, Stade Rennais FC
- 1 thg 6, 2026: €12m, Stade Rennais FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mahdi Camara đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mahdi Camara là Stade Rennais FC.
Mahdi Camara mang áo số mấy?
- Mahdi Camara mang áo số 45. Câu lạc bộ là Stade Rennais.
Mahdi Camara chơi vị trí nào?
- Mahdi Camara chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Mahdi Camara bao nhiêu tuổi?
- Mahdi Camara 28 tuổi, sinh ngày 30 tháng 6, 1998.
Giá trị thị trường của Mahdi Camara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mahdi Camara là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Mahdi Camara đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mahdi Camara đã thi đấu 226 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mahdi Camara đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mahdi Camara mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mahdi Camara là Pháp.
Mahdi Camara sinh ra ở đâu?
- Mahdi Camara sinh ra tại Martigues, Pháp.
Mahdi Camara cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mahdi Camara là 1,76 m.
Mahdi Camara thuận chân nào?
- Mahdi Camara thuận chân phải.
Hợp đồng của Mahdi Camara kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mahdi Camara có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.