CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maksym Grysyo
Giá trị thị trường
100,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Chyshky, Lviv Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Trident Consulting
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
123
Bàn thắng
4
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 15 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 23/24 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 12 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Chornomorets Odesa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK Lviv | 24 | 0 | 0 | 6 | 1 |
| 2021 | Premier Liga | PFK Lviv | 14 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK Lviv | 22 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Karpaty Lviv (-2021) | 26 | 2 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | Obolon Kyiv | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | PFK Lviv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | Rukh Lviv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | Karpaty Lviv (-2021) | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 11 | — | |
| 2024 | 11 | 13 | — | |
| 24/25 | 11 | 27 | — | |
| 2023 | 47 | 3 | — | |
| 22/23 | 77 | 25 | 3 | |
| 2021 | 47 | 17 | — | |
| 20/21 | 47 | 22 | — | |
| 2019 | 47 | 1 | — | |
| 2018 | 47 | 1 | — | |
| 2017 | 47 | 2 | — | |
| 16/17 | 47 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 6 tháng 12, 2022
- 30 thg 9, 2016: €100k, Karpaty Lviv
- 3 thg 1, 2017: €300k, Karpaty Lviv
- 4 thg 1, 2018: €250k, Rukh Vynnyky
- 2 thg 12, 2018: €200k, Rukh Vynnyky
- 8 thg 1, 2020: €100k, Karpaty Lviv
- 18 thg 8, 2020: €50k, Cherkashchyna
- 14 thg 1, 2021: €200k, PFC Lviv
- 7 thg 6, 2021: €300k, PFC Lviv
- 6 thg 12, 2022: €400k, PFC Lviv
- 25 thg 10, 2023: €300k, Without Club
- 6 thg 6, 2024: €250k, Obolon Kyiv
- 10 thg 6, 2025: €300k, Obolon Kyiv
- 18 thg 12, 2025: €200k, Obolon Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €100k, Obolon Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maksym Grysyo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maksym Grysyo là Obolon Kyiv.
Maksym Grysyo mang áo số mấy?
- Maksym Grysyo mang áo số 11. Câu lạc bộ là Obolon.
Maksym Grysyo chơi vị trí nào?
- Maksym Grysyo chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Maksym Grysyo bao nhiêu tuổi?
- Maksym Grysyo 30 tuổi, sinh ngày 14 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Maksym Grysyo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maksym Grysyo là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Grysyo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Grysyo là 400,0 N €, vào ngày 6 tháng 12, 2022.
Maksym Grysyo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maksym Grysyo đã thi đấu 123 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maksym Grysyo đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maksym Grysyo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maksym Grysyo là Ukraina.
Maksym Grysyo sinh ra ở đâu?
- Maksym Grysyo sinh ra tại Chyshky, Lviv Oblast, Ukraina.
Maksym Grysyo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maksym Grysyo là 1,72 m.
Maksym Grysyo thuận chân nào?
- Maksym Grysyo thuận chân phải.
Hợp đồng của Maksym Grysyo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maksym Grysyo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.