CẦU THỦ
Đang thi đấu
Maksym Zaderaka
Giá trị thị trường
600,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 9, 1994
- Nơi sinh
- Oleksandriya, Kirovograd Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- PHENOMEN Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
205
Bàn thắng
21
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 27 | 7 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 23 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 27 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 26 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | PFK Stal Kamyanske (-2018) | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | PFK Stal Kamyanske (-2018) | 22 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Metalurg Donetsk (- 2015) | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Kryvbas Kryvyi Rig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Kryvbas Kryvyi Rig | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FC Oleksandriya | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | PFK Stal Kamyanske (-2018) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ukrainian Cup | PFK Stal Kamyanske (-2018) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Metalurg Donetsk (- 2015) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | FC Oleksandriya | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 94 | 29 | 29 | |
| 24/25 | 94 | 28 | — | |
| 23/24 | 94 | 30 | — | |
| 22/23 | 94 | 26 | — | |
| 2021 | 94 | 19 | — | |
| 2020 | 94 | 13 | — | |
| 19/20 | 94 | 27 | — | |
| 18/19 | 94 | 19 | — | |
| 17/18 | 94 | 11 | 4 | |
| 16/17 | 94 | 25 | — | |
| 2014 | 94 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 11 tháng 12, 2023
- 3 thg 1, 2017: €200k, Stal Kamyanske
- 26 thg 6, 2017: €300k, Stal Kamyanske
- 12 thg 1, 2018: €200k, Stal Kamyanske
- 6 thg 8, 2018: €200k, FC Oleksandriya
- 10 thg 12, 2018: €400k, FC Oleksandriya
- 8 thg 1, 2020: €500k, FC Oleksandriya
- 8 thg 4, 2020: €400k, FC Oleksandriya
- 14 thg 1, 2021: €300k, FC Oleksandriya
- 30 thg 5, 2021: €250k, Ararat Yerevan
- 20 thg 12, 2021: €200k, Metalist 1925
- 6 thg 12, 2022: €200k, Kryvbas Kryvyi Rig
- 21 thg 6, 2023: €400k, Kryvbas Kryvyi Rig
- 11 thg 12, 2023: €900k, Kryvbas Kryvyi Rig
- 17 thg 12, 2024: €800k, Kryvbas Kryvyi Rig
- 10 thg 6, 2025: €700k, Kryvbas Kryvyi Rig
- 2 thg 6, 2026: €600k, Kryvbas Kryvyi Rig
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Maksym Zaderaka đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Maksym Zaderaka là Kryvbas Kryvyi Rig.
Maksym Zaderaka mang áo số mấy?
- Maksym Zaderaka mang áo số 94. Câu lạc bộ là Kryvbas.
Maksym Zaderaka chơi vị trí nào?
- Maksym Zaderaka chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Maksym Zaderaka bao nhiêu tuổi?
- Maksym Zaderaka 32 tuổi, sinh ngày 7 tháng 9, 1994.
Giá trị thị trường của Maksym Zaderaka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Maksym Zaderaka là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Zaderaka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Maksym Zaderaka là 900,0 N €, vào ngày 11 tháng 12, 2023.
Maksym Zaderaka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Maksym Zaderaka đã thi đấu 205 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Maksym Zaderaka đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Maksym Zaderaka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Maksym Zaderaka là Ukraina.
Maksym Zaderaka sinh ra ở đâu?
- Maksym Zaderaka sinh ra tại Oleksandriya, Kirovograd Oblast, Ukraina.
Maksym Zaderaka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Maksym Zaderaka là 1,71 m.
Maksym Zaderaka thuận chân nào?
- Maksym Zaderaka thuận chân phải.
Hợp đồng của Maksym Zaderaka kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Maksym Zaderaka có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.