CẦU THỦ
Đang thi đấu
Malcom
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Elenko Sports Ltda.
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Kingdom Arena, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
14
Số trận
224
Bàn thắng
67
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 27 | 23 | 9 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 24 | 8 | 7 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 21 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 15 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 35 | 12 | 7 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 37 | 7 | 5 | 2 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | FC Girondins Bordeaux | 12 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 2 | 0 | 1 | 1 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Al-Hilal Saudi Football Club | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Girondins Bordeaux | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 33 | |
| 24/25 | 77 | 30 | |
| 2023 | 10 | 2 | |
| 22/23 | 10 | 33 | |
| 21/22 | 10 | 35 | |
| 20/21 | 8 | 26 | |
| 19/20 | 8 | 15 | |
| 18/19 | 14 | 34 | |
| 17/18 | 7 | 37 | |
| 2016 | 25 | 14 | |
| 16/17 | 25 | 37 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 60,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 41,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 41,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 20 tháng 3, 2018
- 6 thg 8, 2014: €200k, Corinthians
- 1 thg 2, 2015: €4m, Corinthians
- 31 thg 5, 2015: €6m, Corinthians
- 11 thg 9, 2015: €9m, Corinthians
- 15 thg 12, 2015: €10m, Corinthians
- 4 thg 2, 2016: €10m, G. Bordeaux
- 12 thg 10, 2017: €17m, G. Bordeaux
- 24 thg 1, 2018: €30m, G. Bordeaux
- 20 thg 3, 2018: €45m, G. Bordeaux
- 21 thg 12, 2018: €40m, Barcelona
- 23 thg 12, 2019: €40m, Zenit S-Pb
- 30 thg 3, 2020: €38m, Zenit S-Pb
- 8 thg 4, 2020: €30,50m, Zenit S-Pb
- 29 thg 7, 2020: €30m, Zenit S-Pb
- 29 thg 12, 2020: €24m, Zenit S-Pb
- 2 thg 6, 2021: €22m, Zenit S-Pb
- 21 thg 11, 2022: €24m, Zenit S-Pb
- 13 thg 4, 2023: €27m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2023: €30m, Zenit S-Pb
- 15 thg 12, 2023: €30m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2024: €28m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 13 thg 12, 2024: €25m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 27 thg 5, 2025: €22m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 18 thg 12, 2025: €20m, Al-Hilal Saudi Football Club
- 4 thg 6, 2026: €18m, Al-Hilal Saudi Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Malcom đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Malcom là Al-Hilal Saudi Football Club.
Malcom mang áo số mấy?
- Malcom mang áo số 10. Câu lạc bộ là Al-Hilal.
Malcom chơi vị trí nào?
- Malcom chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Malcom bao nhiêu tuổi?
- Malcom 29 tuổi, sinh ngày 26 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Malcom là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Malcom là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Malcom là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Malcom là 45,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 3, 2018.
Malcom đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Malcom đã thi đấu 224 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Malcom đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Malcom đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Malcom đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Malcom mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Malcom là Brazil.
Malcom sinh ra ở đâu?
- Malcom sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Malcom cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Malcom là 1,72 m.
Malcom thuận chân nào?
- Malcom thuận chân trái.
Hợp đồng của Malcom kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Malcom có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.