CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mamadou Diakhon
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 9, 2005
- Nơi sinh
- Strasbourg, Pháp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Classico
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Easi Arena, La Louvière
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
6
Số trận
75
Bàn thắng
4
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Club Brugge KV | 20 | 0 | 7 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Reims | 28 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Reims | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | JPL Play-Offs I | Club Brugge KV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Club Brugge KV | 9 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 67 | 45 | |
| 24/25 | 67 | 32 | |
| 2023 | 67 | 2 | |
| 23/24 | 67 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 13 tháng 3, 2026
- 11 thg 9, 2023: €150k, Stade Reims
- 16 thg 10, 2023: €250k, Stade Reims
- 18 thg 12, 2023: €700k, Stade Reims
- 10 thg 12, 2024: €1,50m, Stade Reims
- 3 thg 6, 2025: €3m, Stade Reims
- 1 thg 10, 2025: €6m, Club Brugge KV
- 10 thg 12, 2025: €5m, Club Brugge KV
- 13 thg 3, 2026: €9m, Club Brugge KV
- 4 thg 6, 2026: €7m, Club Brugge KV
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mamadou Diakhon đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mamadou Diakhon là Club Brugge KV.
Mamadou Diakhon mang áo số mấy?
- Mamadou Diakhon mang áo số 67. Câu lạc bộ là Club Brugge.
Mamadou Diakhon chơi vị trí nào?
- Mamadou Diakhon chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Mamadou Diakhon bao nhiêu tuổi?
- Mamadou Diakhon 21 tuổi, sinh ngày 22 tháng 9, 2005.
Giá trị thị trường của Mamadou Diakhon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mamadou Diakhon là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mamadou Diakhon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mamadou Diakhon là 9,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 3, 2026.
Mamadou Diakhon đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mamadou Diakhon đã thi đấu 75 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mamadou Diakhon đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mamadou Diakhon mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mamadou Diakhon là Senegal.
Mamadou Diakhon sinh ra ở đâu?
- Mamadou Diakhon sinh ra tại Strasbourg, Pháp.
Mamadou Diakhon cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mamadou Diakhon là 1,80 m.
Mamadou Diakhon thuận chân nào?
- Mamadou Diakhon thuận chân phải.
Hợp đồng của Mamadou Diakhon kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mamadou Diakhon có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.