CẦU THỦ
Tự do
Mamadou Sakho
Giá trị thị trường
800,0 N €
29 tháng 3, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 13 tháng 2, 1990
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Người đại diện
- V11 Sports Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
12
Số trận
221
Bàn thắng
7
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 29 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 14 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 27 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Crystal Palace | 19 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Crystal Palace | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 22 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Liverpool FC | 18 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 27 | 2 | 0 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 12 | 3 | — | |
| 2023 | 75 | 6 | — | |
| 22/23 | 75 | 32 | — | |
| 21/22 | 3 | 29 | 3 | |
| 20/21 | 12 | 13 | 1 | |
| 19/20 | 12 | 16 | — | |
| 18/19 | 12 | 28 | — | |
| 2017 | 12 | 10 | — | |
| 17/18 | 12 | 21 | 4 | |
| 15/16 | 17 | 35 | 1 | |
| 14/15 | 17 | 27 | — | |
| 13/14 | 17 | 26 | — | |
| 2013 | 3 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 28,2 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 19,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
19,0 Tr €
vào 18 tháng 9, 2013
- 26 thg 10, 2007: €500k, Paris SG
- 27 thg 12, 2007: €650k, Paris SG
- 5 thg 5, 2008: €1m, Paris SG
- 30 thg 12, 2008: €1,90m, Paris SG
- 10 thg 2, 2009: €3m, Paris SG
- 18 thg 5, 2009: €5m, Paris SG
- 14 thg 6, 2009: €6m, Paris SG
- 4 thg 9, 2009: €7,50m, Paris SG
- 22 thg 12, 2009: €9m, Paris SG
- 18 thg 5, 2010: €9,50m, Paris SG
- 28 thg 12, 2010: €13,50m, Paris SG
- 24 thg 5, 2011: €16m, Paris SG
- 24 thg 12, 2011: €16,50m, Paris SG
- 2 thg 2, 2012: €17m, Paris SG
- 23 thg 5, 2012: €16m, Paris SG
- 7 thg 1, 2013: €15m, Paris SG
- 18 thg 9, 2013: €19m, Liverpool
- 12 thg 8, 2014: €18m, Liverpool
- 24 thg 10, 2016: €12m, Liverpool
- 20 thg 2, 2017: €10m, Crystal Palace
- 28 thg 6, 2017: €15m, Liverpool
- 2 thg 1, 2018: €15m, Crystal Palace
- 10 thg 12, 2019: €12m, Crystal Palace
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Crystal Palace
- 18 thg 3, 2021: €7m, Crystal Palace
- 8 thg 6, 2021: €6m, Crystal Palace
- 16 thg 12, 2021: €5m, Montpellier HSC
- 30 thg 5, 2022: €4,50m, Montpellier HSC
- 2 thg 11, 2022: €3,50m, Montpellier HSC
- 27 thg 6, 2023: €2,50m, Montpellier HSC
- 16 thg 10, 2023: €1,50m, Montpellier HSC
- 29 thg 3, 2024: €800k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Mamadou Sakho từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Mamadou Sakho trước đây là Montpellier HSC.
Mamadou Sakho từng mang áo số mấy?
- Mamadou Sakho đã mang áo số 12 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Torpedo Kutaisi.
Mamadou Sakho chơi vị trí nào?
- Mamadou Sakho chơi ở vị trí Trung vệ.
Mamadou Sakho bao nhiêu tuổi?
- Mamadou Sakho 36 tuổi, sinh ngày 13 tháng 2, 1990.
Giá trị thị trường của Mamadou Sakho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mamadou Sakho là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 3, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mamadou Sakho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mamadou Sakho là 19,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 9, 2013.
Mamadou Sakho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mamadou Sakho đã thi đấu 221 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mamadou Sakho đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mamadou Sakho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mamadou Sakho là Pháp.
Mamadou Sakho sinh ra ở đâu?
- Mamadou Sakho sinh ra tại Paris, Pháp.
Mamadou Sakho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mamadou Sakho là 1,87 m.
Mamadou Sakho thuận chân nào?
- Mamadou Sakho thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.