CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mamadou Sangaré
Giá trị thị trường
40,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 6, 2002
- Nơi sinh
- Bamako, Mali
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- 12 MANagement
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Bollaert-Delelis, Lens
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
41
Bàn thắng
4
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | RC Lens | 29 | 3 | 4 | 5 | 0 |
| 22/23 | JPL | Zulte Waregem | 10 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Rapid Vienna | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 17 | 5 | |
| 25/26 | 20 | 5 | |
| 25/26 | 8 | 29 | |
| 24/25 | 17 | 33 | |
| 22/23 | 10 | 17 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
40,0 Tr €
- 5 thg 9, 2020: €250k, FC Liefering
- 26 thg 5, 2021: €200k, FC Liefering
- 1 thg 12, 2021: €350k, Grazer AK 1902
- 4 thg 11, 2022: €350k, Zulte Waregem
- 12 thg 6, 2023: €600k, TSV Hartberg
- 11 thg 12, 2023: €700k, TSV Hartberg
- 21 thg 5, 2024: €1,20m, TSV Hartberg
- 10 thg 10, 2024: €4m, Rapid Vienna
- 17 thg 12, 2024: €4,50m, Rapid Vienna
- 17 thg 3, 2025: €6m, Rapid Vienna
- 10 thg 10, 2025: €8m, RC Lens
- 15 thg 12, 2025: €15m, RC Lens
- 27 thg 3, 2026: €30m, RC Lens
- 1 thg 6, 2026: €40m, RC Lens
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mamadou Sangaré đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mamadou Sangaré là RC Lens.
Mamadou Sangaré mang áo số mấy?
- Mamadou Sangaré mang áo số 17. Câu lạc bộ là Rapid Vienna.
Mamadou Sangaré chơi vị trí nào?
- Mamadou Sangaré chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Mamadou Sangaré bao nhiêu tuổi?
- Mamadou Sangaré 24 tuổi, sinh ngày 26 tháng 6, 2002.
Giá trị thị trường của Mamadou Sangaré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mamadou Sangaré là 40,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Mamadou Sangaré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mamadou Sangaré đã thi đấu 41 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mamadou Sangaré đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mamadou Sangaré đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mamadou Sangaré đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali.
Mamadou Sangaré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mamadou Sangaré là Mali.
Mamadou Sangaré sinh ra ở đâu?
- Mamadou Sangaré sinh ra tại Bamako, Mali.
Mamadou Sangaré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mamadou Sangaré là 1,81 m.
Mamadou Sangaré thuận chân nào?
- Mamadou Sangaré thuận chân trái.
Hợp đồng của Mamadou Sangaré kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mamadou Sangaré có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.