CẦU THỦ
Đang thi đấu
Manolis Siopis
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Alexandroupoli, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,68 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
330
Bàn thắng
1
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 19 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 30 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Trabzonspor | 32 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Alanyaspor | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Alanyaspor | 35 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Alanyaspor | 27 | 0 | 3 | 6 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 25 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panionios Athens | 16 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panionios Athens | 28 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | Panionios Athens | 29 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | Panionios Athens | 21 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | AO Platanias | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Cardiff City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | Panionios Athens | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | AO Platanias | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 8 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Trabzonspor | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Trabzonspor | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24 | 11 | — | |
| 25/26 | 6 | 45 | — | |
| 2025 | 3 | 1 | — | |
| 22/23 | 6 | 41 | — | |
| 2021 | 26 | 1 | — | |
| 21/22 | 6 | 34 | — | |
| 20/21 | 26 | 40 | — | |
| 19/20 | 26 | 27 | — | |
| 18/19 | 32 | 27 | — | |
| 17/18 | 21 | 19 | — | |
| 2017 | 21 | 3 | — | |
| 16/17 | 21 | 29 | 1 | |
| 15/16 | 21 | 35 | — | |
| 14/15 | 21 | 33 | — | |
| 13/14 | 6 | 25 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 150,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,5 Tr €
vào 1 tháng 6, 2022
- 2 thg 12, 2013: €250k, Platanias
- 28 thg 3, 2014: €350k, Platanias
- 11 thg 11, 2014: €450k, Panionios
- 21 thg 2, 2016: €600k, Panionios
- 21 thg 6, 2016: €800k, Panionios
- 21 thg 12, 2016: €1m, Panionios
- 11 thg 5, 2017: €1,50m, Panionios
- 7 thg 12, 2018: €1m, Aris Saloniki
- 3 thg 1, 2020: €1,30m, Alanyaspor
- 8 thg 4, 2020: €1m, Alanyaspor
- 4 thg 8, 2020: €1,40m, Alanyaspor
- 23 thg 12, 2020: €2,30m, Alanyaspor
- 16 thg 3, 2021: €2,60m, Alanyaspor
- 21 thg 5, 2021: €2,70m, Alanyaspor
- 12 thg 10, 2021: €2,60m, Trabzonspor
- 4 thg 1, 2022: €3,80m, Trabzonspor
- 31 thg 3, 2022: €4,80m, Trabzonspor
- 1 thg 6, 2022: €5,50m, Trabzonspor
- 27 thg 10, 2023: €4m, Cardiff
- 21 thg 12, 2023: €3,50m, Cardiff
- 7 thg 3, 2024: €3,20m, Cardiff
- 24 thg 5, 2024: €3m, Cardiff
- 30 thg 12, 2024: €2,20m, Cardiff
- 14 thg 3, 2025: €2m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 23 thg 5, 2025: €1,80m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 12 thg 12, 2025: €1,50m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
- 4 thg 6, 2026: €1,20m, Panathinaikos Athlitikos Omilos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Manolis Siopis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Manolis Siopis là Panathinaikos Athlitikos Omilos.
Manolis Siopis mang áo số mấy?
- Manolis Siopis mang áo số 24. Câu lạc bộ là Panathinaikos.
Manolis Siopis chơi vị trí nào?
- Manolis Siopis chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Manolis Siopis bao nhiêu tuổi?
- Manolis Siopis 32 tuổi, sinh ngày 14 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Manolis Siopis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Manolis Siopis là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Manolis Siopis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Manolis Siopis là 5,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2022.
Manolis Siopis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Manolis Siopis đã thi đấu 330 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Manolis Siopis đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Manolis Siopis đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Manolis Siopis đã thi đấu 42 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Manolis Siopis đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Manolis Siopis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Manolis Siopis là Hy Lạp.
Manolis Siopis sinh ra ở đâu?
- Manolis Siopis sinh ra tại Alexandroupoli, Hy Lạp.
Manolis Siopis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Manolis Siopis là 1,68 m.
Manolis Siopis thuận chân nào?
- Manolis Siopis thuận chân phải.
Hợp đồng của Manolis Siopis kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Manolis Siopis có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.