CẦU THỦ
Đang thi đấu
Manu Koné
Giá trị thị trường
50,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 5, 2001
- Nơi sinh
- Colombes, Pháp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ESN
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
181
Bàn thắng
10
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 29 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 34 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 22 | 1 | 2 | 4 | 1 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 30 | 1 | 1 | 12 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 27 | 2 | 1 | 10 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | FC Toulouse | 13 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 10 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 38 | |
| 24/25 | 17 | 48 | |
| 2024 | 17 | 1 | |
| 23/24 | 17 | 26 | |
| 22/23 | 17 | 31 | |
| 21/22 | 17 | 30 | |
| 2019 | 34 | 1 | |
| 19/20 | 34 | 19 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 Tr €
- 27 thg 9, 2019: €150k, Toulouse
- 19 thg 12, 2019: €2m, Toulouse
- 11 thg 2, 2020: €6m, Toulouse
- 8 thg 4, 2020: €5,40m, Toulouse
- 11 thg 11, 2020: €5m, Toulouse
- 11 thg 3, 2021: €7m, Toulouse
- 22 thg 12, 2021: €15m, Mönchengladbach
- 9 thg 6, 2022: €18m, Mönchengladbach
- 21 thg 9, 2022: €25m, Mönchengladbach
- 29 thg 3, 2023: €30m, Mönchengladbach
- 22 thg 6, 2023: €40m, Mönchengladbach
- 14 thg 12, 2023: €35m, Mönchengladbach
- 27 thg 3, 2024: €25m, Mönchengladbach
- 29 thg 5, 2024: €20m, Mönchengladbach
- 18 thg 12, 2024: €26m, Associazione Sportiva Roma
- 25 thg 3, 2025: €35m, Associazione Sportiva Roma
- 17 thg 6, 2025: €40m, Associazione Sportiva Roma
- 7 thg 10, 2025: €50m, Associazione Sportiva Roma
- 29 thg 5, 2026: €50m, Associazione Sportiva Roma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Manu Koné đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Manu Koné là Associazione Sportiva Roma.
Manu Koné mang áo số mấy?
- Manu Koné mang áo số 17. Câu lạc bộ là Roma.
Manu Koné chơi vị trí nào?
- Manu Koné chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Manu Koné bao nhiêu tuổi?
- Manu Koné 25 tuổi, sinh ngày 17 tháng 5, 2001.
Giá trị thị trường của Manu Koné là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Manu Koné là 50,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Manu Koné đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Manu Koné đã thi đấu 181 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Manu Koné đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Manu Koné đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Manu Koné đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Manu Koné mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Manu Koné là Pháp.
Manu Koné sinh ra ở đâu?
- Manu Koné sinh ra tại Colombes, Pháp.
Manu Koné cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Manu Koné là 1,85 m.
Manu Koné thuận chân nào?
- Manu Koné thuận chân phải.
Hợp đồng của Manu Koné kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Manu Koné có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.