CẦU THỦ
Đang thi đấu
Manuel Akanji
Giá trị thị trường
17,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Wiesendangen, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
342
Bàn thắng
11
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 33 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 30 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 29 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 28 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 25 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Manchester City | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 8 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Basel 1893 | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25 | 6 | — | |
| 25/26 | 25 | 49 | — | |
| 24/25 | 25 | 41 | — | |
| 23/24 | 25 | 53 | — | |
| 22/23 | 25 | 48 | — | |
| 21/22 | 16 | 36 | — | |
| 20/21 | 16 | 41 | — | |
| 19/20 | 16 | 43 | — | |
| 2018 | 16 | 15 | — | |
| 18/19 | 16 | 32 | 2 | |
| 2017 | 36 | 6 | — | |
| 15/16 | 16 | 7 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 15,0 Tr € | ||
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 21,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
17,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 27 tháng 5, 2024
- 12 thg 9, 2014: €100k, FC Winterthur
- 15 thg 12, 2014: €250k, FC Winterthur
- 18 thg 12, 2015: €500k, Basel
- 20 thg 4, 2016: €750k, Basel
- 14 thg 4, 2017: €1,50m, Basel
- 12 thg 7, 2017: €2,25m, Basel
- 29 thg 9, 2017: €3m, Basel
- 8 thg 1, 2018: €5m, Basel
- 4 thg 4, 2018: €20m, Dortmund
- 5 thg 6, 2018: €22m, Dortmund
- 16 thg 7, 2018: €28m, Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €33m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €40m, Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €35m, Dortmund
- 11 thg 3, 2020: €25m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €20m, Dortmund
- 26 thg 11, 2020: €25m, Dortmund
- 25 thg 5, 2021: €30m, Dortmund
- 3 thg 11, 2022: €30m, Manchester City
- 20 thg 6, 2023: €38m, Manchester City
- 19 thg 12, 2023: €42m, Manchester City
- 27 thg 5, 2024: €45m, Manchester City
- 16 thg 12, 2024: €40m, Manchester City
- 18 thg 3, 2025: €32m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €28m, Manchester City
- 7 thg 10, 2025: €22m, Inter
- 24 thg 3, 2026: €18m, Inter
- 29 thg 5, 2026: €17m, Inter
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Manuel Akanji đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Manuel Akanji là Manchester City.
Manuel Akanji mang áo số mấy?
- Manuel Akanji mang áo số 25. Câu lạc bộ là Man City.
Manuel Akanji chơi vị trí nào?
- Manuel Akanji chơi ở vị trí Trung vệ.
Manuel Akanji bao nhiêu tuổi?
- Manuel Akanji 31 tuổi, sinh ngày 19 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Manuel Akanji là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Manuel Akanji là 17,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Manuel Akanji là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Manuel Akanji là 45,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 5, 2024.
Manuel Akanji đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Manuel Akanji đã thi đấu 342 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Manuel Akanji đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Manuel Akanji đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Manuel Akanji đã thi đấu 86 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ. Manuel Akanji đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Manuel Akanji mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Manuel Akanji là Thụy Sĩ.
Manuel Akanji sinh ra ở đâu?
- Manuel Akanji sinh ra tại Wiesendangen, Thụy Sĩ.
Manuel Akanji cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Manuel Akanji là 1,88 m.
Manuel Akanji thuận chân nào?
- Manuel Akanji thuận chân phải.
Hợp đồng của Manuel Akanji kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Manuel Akanji có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.