CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Manuel Fernandes
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 2, 1986
- Nơi sinh
- Lissabon, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
14
Số trận
227
Bàn thắng
46
Kiến tạo
51
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Kayserispor | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Kayserispor | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Krasnodar | 16 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 20 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 29 | 7 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 22 | 7 | 9 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 28 | 7 | 3 | 4 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 19 | 2 | 6 | 3 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 27 | 7 | 12 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | FK Krasnodar | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 10 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 99 | 1 | — | |
| 2021 | 8 | 5 | — | |
| 20/21 | 6 | 13 | — | |
| 19/20 | 99 | 20 | — | |
| 18/19 | 4 | 36 | — | |
| 17/18 | 4 | 42 | 1 | |
| 16/17 | 4 | 29 | — | |
| 15/16 | 4 | 37 | — | |
| 14/15 | 4 | 36 | — | |
| 13/14 | 4 | 22 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 27 tháng 8, 2007
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Manuel Fernandes từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Manuel Fernandes trước đây là Apollon Smyrnis.
Manuel Fernandes từng mang áo số mấy?
- Manuel Fernandes đã mang áo số 99 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Apollon Smyrnis.
Manuel Fernandes từng chơi vị trí nào?
- Manuel Fernandes đã chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Manuel Fernandes bao nhiêu tuổi?
- Manuel Fernandes 40 tuổi, sinh ngày 5 tháng 2, 1986.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Manuel Fernandes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Manuel Fernandes là 15,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 8, 2007.
Manuel Fernandes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Manuel Fernandes đã thi đấu 227 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Manuel Fernandes đã ghi được 46 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Manuel Fernandes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Manuel Fernandes là Bồ Đào Nha.
Manuel Fernandes sinh ra ở đâu?
- Manuel Fernandes sinh ra tại Lissabon, Bồ Đào Nha.
Manuel Fernandes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Manuel Fernandes là 1,76 m.
Manuel Fernandes từng thuận chân nào?
- Manuel Fernandes từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.