CẦU THỦ
Đang thi đấu
Manuel Locatelli
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Lecco, Italy
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Excellence Sport
Trận tiếp theo
Serie A
· Unipol Domus, Cagliari
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
392
Bàn thắng
18
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Juventus FC | 36 | 1 | 2 | 9 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Juventus FC | 36 | 2 | 2 | 9 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 36 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 32 | 0 | 2 | 8 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 31 | 3 | 4 | 6 | 0 |
| 20/21 | Serie A | US Sassuolo | 34 | 4 | 3 | 9 | 0 |
| 19/20 | Serie A | US Sassuolo | 33 | 0 | 4 | 9 | 0 |
| 18/19 | Serie A | US Sassuolo | 29 | 2 | 4 | 7 | 0 |
| 17/18 | Serie A | AC Milan | 21 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | AC Milan | 25 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Serie A | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | US Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Juventus FC | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Juventus FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AC Milan | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AC Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 53 | 46 | |
| 24/25 | 5 | 50 | 30 | |
| 23/24 | 5 | 41 | 1 | |
| 22/23 | 5 | 51 | — | |
| 21/22 | 27 | 44 | — | |
| 20/21 | 73 | 34 | 5 | |
| 19/20 | 73 | 38 | 1 | |
| 18/19 | 73 | 39 | — | |
| 17/18 | 73 | 54 | — | |
| 16/17 | 73 | 39 | — | |
| 15/16 | 73 | 17 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 36,4 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2020
- 16 thg 9, 2014: €75k, Milan U19
- 2 thg 3, 2015: €150k, Milan U19
- 15 thg 7, 2016: €300k, AC Milan
- 14 thg 10, 2016: €1,50m, AC Milan
- 2 thg 1, 2017: €5m, AC Milan
- 8 thg 6, 2017: €6m, AC Milan
- 29 thg 12, 2017: €7m, AC Milan
- 7 thg 6, 2018: €8m, AC Milan
- 20 thg 12, 2018: €8m, Sassuolo
- 26 thg 2, 2019: €12m, Sassuolo
- 12 thg 12, 2019: €13m, Sassuolo
- 3 thg 3, 2020: €17m, Sassuolo
- 8 thg 4, 2020: €15,50m, Sassuolo
- 25 thg 8, 2020: €25m, Sassuolo
- 29 thg 10, 2020: €30m, Sassuolo
- 29 thg 12, 2020: €35m, Sassuolo
- 28 thg 12, 2021: €35m, Juventus FC
- 11 thg 11, 2022: €30m, Juventus FC
- 20 thg 12, 2023: €33m, Juventus FC
- 5 thg 6, 2024: €28m, Juventus FC
- 17 thg 6, 2025: €30m, Juventus FC
- 23 thg 12, 2025: €25m, Juventus FC
- 29 thg 5, 2026: €25m, Juventus FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Manuel Locatelli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Manuel Locatelli là Juventus FC.
Manuel Locatelli mang áo số mấy?
- Manuel Locatelli mang áo số 5. Câu lạc bộ là Juventus.
Manuel Locatelli chơi vị trí nào?
- Manuel Locatelli chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Manuel Locatelli bao nhiêu tuổi?
- Manuel Locatelli 28 tuổi, sinh ngày 8 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Manuel Locatelli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Manuel Locatelli là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Manuel Locatelli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Manuel Locatelli là 35,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2020.
Manuel Locatelli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Manuel Locatelli đã thi đấu 392 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Manuel Locatelli đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Manuel Locatelli đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Manuel Locatelli đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Manuel Locatelli đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Manuel Locatelli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Manuel Locatelli là Italy.
Manuel Locatelli sinh ra ở đâu?
- Manuel Locatelli sinh ra tại Lecco, Italy.
Manuel Locatelli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Manuel Locatelli là 1,85 m.
Manuel Locatelli thuận chân nào?
- Manuel Locatelli thuận chân phải.
Hợp đồng của Manuel Locatelli kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Manuel Locatelli có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.