CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marc-André ter Stegen
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Ajax Amsterdam
#1Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 34
- Sinh
- 30 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Mönchengladbach, Đức
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Đức
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ROOF
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
463
Trận giữ sạch lưới
184
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Girona FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 8 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 28 | 27 | 15 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 38 | 20 | 26 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 35 | 34 | 11 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 36 | 36 | 14 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 35 | 32 | 16 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 37 | 28 | 19 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 36 | 33 | 13 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 7 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 43 | 9 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 49 | 9 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 7 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 2015 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 8 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 10 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 5 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Barcelona | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 9 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 6 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 13 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 11 | 9 | 6 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 12 | 4 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 10 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 2015 | UEFA Super Cup | FC Barcelona | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 13 | 11 | 6 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 7 | 11 | 3 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Borussia Mönchengladbach | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22 | 2 | — | |
| 25/26 | 1 | 8 | 1 | |
| 24/25 | 1 | 13 | 9 | |
| 23/24 | 1 | 36 | 27 | |
| 22/23 | 1 | 53 | 3 | |
| 21/22 | 1 | 50 | — | |
| 20/21 | 1 | 44 | 2 | |
| 19/20 | 1 | 49 | — | |
| 18/19 | 1 | 44 | 1 | |
| 17/18 | 1 | 57 | 1 | |
| 16/17 | 1 | 48 | — | |
| 15/16 | 1 | 61 | — | |
| 14/15 | 1 | 57 | — | |
| 13/14 | 1 | 35 | — |
Germany
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
44
Bàn thắng
0
Mùa này
Số trận
6
Đá chính
6
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 14/15 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 11 tháng 6, 2019
- 13 thg 8, 2009: €100k, M'gladbach U19
- 27 thg 8, 2010: €200k, M'gladbach II
- 18 thg 10, 2010: €350k, Mönchengladbach
- 12 thg 1, 2011: €400k, Mönchengladbach
- 29 thg 6, 2011: €2,50m, Mönchengladbach
- 26 thg 8, 2011: €3,50m, Mönchengladbach
- 18 thg 10, 2011: €5,50m, Mönchengladbach
- 23 thg 1, 2012: €7,50m, Mönchengladbach
- 29 thg 6, 2012: €10m, Mönchengladbach
- 30 thg 6, 2013: €11m, Mönchengladbach
- 12 thg 2, 2014: €20m, Mönchengladbach
- 20 thg 7, 2014: €20m, FC Barcelona
- 5 thg 10, 2014: €15m, FC Barcelona
- 1 thg 7, 2015: €18m, FC Barcelona
- 22 thg 11, 2015: €15m, FC Barcelona
- 27 thg 10, 2016: €18m, FC Barcelona
- 24 thg 1, 2017: €22m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2017: €25m, FC Barcelona
- 1 thg 1, 2018: €40m, FC Barcelona
- 22 thg 3, 2018: €60m, FC Barcelona
- 31 thg 10, 2018: €80m, FC Barcelona
- 11 thg 6, 2019: €90m, FC Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €72m, FC Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €75m, FC Barcelona
- 10 thg 6, 2021: €60m, FC Barcelona
- 13 thg 10, 2021: €55m, FC Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €45m, FC Barcelona
- 3 thg 6, 2022: €30m, FC Barcelona
- 23 thg 3, 2023: €40m, FC Barcelona
- 13 thg 6, 2023: €35m, FC Barcelona
- 21 thg 3, 2024: €30m, FC Barcelona
- 7 thg 6, 2024: €28m, FC Barcelona
- 11 thg 10, 2024: €20m, FC Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €15m, FC Barcelona
- 9 thg 6, 2025: €12m, FC Barcelona
- 2 thg 10, 2025: €8m, FC Barcelona
- 12 thg 12, 2025: €7m, FC Barcelona
- 16 thg 3, 2026: €4m, Girona
- 5 thg 6, 2026: €3m, Girona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marc-André ter Stegen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marc-André ter Stegen là Ajax Amsterdam.
Marc-André ter Stegen mang áo số mấy?
- Marc-André ter Stegen mang áo số 1. Câu lạc bộ là Ajax Amsterdam.
Marc-André ter Stegen chơi vị trí nào?
- Marc-André ter Stegen chơi ở vị trí Thủ môn.
Marc-André ter Stegen bao nhiêu tuổi?
- Marc-André ter Stegen 34 tuổi, sinh ngày 30 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Marc-André ter Stegen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marc-André ter Stegen là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marc-André ter Stegen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marc-André ter Stegen là 90,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 6, 2019.
Marc-André ter Stegen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marc-André ter Stegen đã thi đấu 463 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marc-André ter Stegen đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marc-André ter Stegen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marc-André ter Stegen đã thi đấu 44 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Marc-André ter Stegen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marc-André ter Stegen là Đức.
Marc-André ter Stegen sinh ra ở đâu?
- Marc-André ter Stegen sinh ra tại Mönchengladbach, Đức.
Marc-André ter Stegen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marc-André ter Stegen là 1,88 m.
Marc-André ter Stegen thuận chân nào?
- Marc-André ter Stegen thuận chân phải.
Hợp đồng của Marc-André ter Stegen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marc-André ter Stegen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.