CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marc Bartra
Giá trị thị trường
900,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 1, 1991
- Nơi sinh
- Sant Jaume dels Domenys, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- InterStarDeporte
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
394
Bàn thắng
25
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Betis Balompié | 25 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Betis Balompié | 25 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 29 | 4 | 1 | 3 | 1 |
| 21/22 | LaLiga | Real Betis Balompié | 23 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Betis Balompié | 19 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Betis Balompié | 30 | 3 | 1 | 8 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 33 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Betis Balompié | 16 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 12 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 19 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 13 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | FC Barcelona | 14 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | FC Barcelona | 20 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | FC Barcelona | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Real Betis Balompié | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Trabzonspor | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | UEFA Super Cup | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 45 | 27 | |
| 24/25 | 5 | 49 | 14 | |
| 2023 | 15 | 6 | — | |
| 22/23 | 3 | 38 | — | |
| 21/22 | 5 | 47 | — | |
| 20/21 | 5 | 26 | — | |
| 19/20 | 5 | 39 | — | |
| 2018 | 15 | 16 | — | |
| 18/19 | 5 | 40 | — | |
| 2017 | 5 | 24 | — | |
| 16/17 | 5 | 40 | — | |
| 15/16 | 15 | 53 | — | |
| 14/15 | 15 | 49 | — | |
| 13/14 | 15 | 51 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 31 tháng 10, 2018
- 20 thg 8, 2010: €1,50m, Barça Atlètic
- 8 thg 8, 2011: €2,50m, Barça Atlètic
- 7 thg 8, 2012: €5m, Barcelona
- 12 thg 6, 2013: €6m, Barcelona
- 23 thg 1, 2014: €12m, Barcelona
- 1 thg 6, 2016: €8m, Barcelona
- 22 thg 7, 2016: €8m, Dortmund
- 19 thg 6, 2017: €10m, Dortmund
- 18 thg 10, 2017: €15m, Dortmund
- 30 thg 5, 2018: €17,50m, Real Betis Balompié
- 31 thg 10, 2018: €22m, Real Betis Balompié
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Real Betis Balompié
- 23 thg 7, 2020: €14m, Real Betis Balompié
- 8 thg 10, 2020: €10m, Real Betis Balompié
- 13 thg 10, 2021: €6m, Real Betis Balompié
- 13 thg 9, 2022: €5m, Trabzonspor
- 14 thg 3, 2023: €4,50m, Trabzonspor
- 8 thg 6, 2023: €3,70m, Trabzonspor
- 13 thg 10, 2023: €3m, Real Betis Balompié
- 22 thg 12, 2023: €2m, Real Betis Balompié
- 7 thg 6, 2024: €1m, Real Betis Balompié
- 5 thg 6, 2026: €900k, Real Betis Balompié
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marc Bartra đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marc Bartra là Real Betis Balompié.
Marc Bartra mang áo số mấy?
- Marc Bartra mang áo số 5. Câu lạc bộ là Real Betis.
Marc Bartra chơi vị trí nào?
- Marc Bartra chơi ở vị trí Trung vệ.
Marc Bartra bao nhiêu tuổi?
- Marc Bartra 35 tuổi, sinh ngày 15 tháng 1, 1991.
Giá trị thị trường của Marc Bartra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marc Bartra là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marc Bartra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marc Bartra là 22,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 10, 2018.
Marc Bartra đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marc Bartra đã thi đấu 394 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marc Bartra đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marc Bartra đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marc Bartra đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Marc Bartra đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marc Bartra mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marc Bartra là Tây Ban Nha.
Marc Bartra sinh ra ở đâu?
- Marc Bartra sinh ra tại Sant Jaume dels Domenys, Tây Ban Nha.
Marc Bartra cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marc Bartra là 1,84 m.
Marc Bartra thuận chân nào?
- Marc Bartra thuận chân phải.
Hợp đồng của Marc Bartra kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marc Bartra có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.