CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marc Cucurella
Giá trị thị trường
50,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Real Madrid
#17Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 28
- Sinh
- 22 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Alella, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2032
Trận tiếp theo
Premier League
· Stamford Bridge, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
308
Bàn thắng
14
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Chelsea FC | 34 | 1 | 4 | 8 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Chelsea FC | 36 | 5 | 2 | 10 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Chelsea FC | 21 | 0 | 2 | 10 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 24 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 35 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Getafe CF | 37 | 3 | 2 | 8 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Getafe CF | 37 | 1 | 6 | 9 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | SD Eibar | 31 | 1 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Getafe CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | SD Eibar | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Chelsea FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Chelsea FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Getafe CF | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 58 | |
| 24/25 | 3 | 51 | |
| 23/24 | 3 | 29 | |
| 22/23 | 32 | 38 | |
| 21/22 | 3 | 37 | |
| 2021 | 15 | 1 | |
| 20/21 | 15 | 39 | |
| 19/20 | 15 | 47 | |
| 18/19 | 20 | 32 | |
| 2017 | 36 | 1 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 24 | 3 |
Spain
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
30
Bàn thắng
1
Mùa này
Số trận
7
Đá chính
4
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 65,3 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 11,8 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
55,0 Tr €
vào 15 tháng 9, 2022
- 30 thg 6, 2017: €700k, Barça U19
- 1 thg 1, 2018: €2,50m, Barcelona B
- 30 thg 5, 2018: €5m, Barcelona B
- 21 thg 12, 2018: €7,50m, SD Eibar
- 28 thg 2, 2019: €10m, SD Eibar
- 20 thg 12, 2019: €15m, Getafe
- 5 thg 3, 2020: €20m, Getafe
- 8 thg 4, 2020: €18m, Getafe
- 8 thg 10, 2020: €20m, Getafe
- 23 thg 12, 2021: €20m, Brighton
- 15 thg 6, 2022: €28m, Brighton
- 15 thg 9, 2022: €55m, Chelsea FC
- 16 thg 3, 2023: €40m, Chelsea FC
- 20 thg 6, 2023: €35m, Chelsea FC
- 9 thg 10, 2023: €28m, Chelsea FC
- 19 thg 12, 2023: €25m, Chelsea FC
- 18 thg 7, 2024: €30m, Chelsea FC
- 30 thg 5, 2025: €35m, Chelsea FC
- 17 thg 10, 2025: €45m, Chelsea FC
- 9 thg 12, 2025: €50m, Chelsea FC
- 3 thg 6, 2026: €50m, Chelsea FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marc Cucurella đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marc Cucurella là Real Madrid.
Marc Cucurella mang áo số mấy?
- Marc Cucurella mang áo số 17. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Marc Cucurella chơi vị trí nào?
- Marc Cucurella chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Marc Cucurella bao nhiêu tuổi?
- Marc Cucurella 28 tuổi, sinh ngày 22 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Marc Cucurella là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marc Cucurella là 50,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marc Cucurella là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marc Cucurella là 55,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 9, 2022.
Marc Cucurella đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marc Cucurella đã thi đấu 308 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marc Cucurella đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marc Cucurella đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marc Cucurella đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Marc Cucurella đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marc Cucurella mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marc Cucurella là Tây Ban Nha.
Marc Cucurella sinh ra ở đâu?
- Marc Cucurella sinh ra tại Alella, Tây Ban Nha.
Marc Cucurella cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marc Cucurella là 1,75 m.
Marc Cucurella thuận chân nào?
- Marc Cucurella thuận chân trái.
Hợp đồng của Marc Cucurella kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marc Cucurella có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2032.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.