CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marcelo Brozović
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 16 tháng 11, 1992
- Nơi sinh
- Zagreb, Croatia
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2023
- Người đại diện
- Epic Team
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Awwal Park, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
342
Bàn thắng
34
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 28 | 3 | 5 | 8 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 35 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 33 | 2 | 6 | 9 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 32 | 3 | 5 | 9 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 32 | 2 | 1 | 12 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Inter Milan | 31 | 4 | 9 | 9 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Inter Milan | 23 | 4 | 2 | 7 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Inter Milan | 32 | 4 | 4 | 7 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Inter Milan | 15 | 1 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Inter Milan | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | GNK Dinamo Zagreb | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | GNK Dinamo Zagreb | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 29 | — | |
| 24/25 | 11 | 28 | — | |
| 22/23 | 77 | 41 | 8 | |
| 21/22 | 77 | 48 | 1 | |
| 20/21 | 77 | 43 | — | |
| 19/20 | 77 | 47 | 3 | |
| 18/19 | 77 | 43 | — | |
| 17/18 | 77 | 36 | — | |
| 16/17 | 77 | 35 | — | |
| 2015 | 77 | 18 | — | |
| 15/16 | 77 | 41 | — | |
| 2014 | 77 | 12 | — | |
| 2013 | 77 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 15,7 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 12 tháng 12, 2019
- 18 thg 10, 2010: €150k, Hrv Dragovoljac
- 21 thg 2, 2011: €350k, Hrv Dragovoljac
- 29 thg 8, 2011: €500k, NK Lokomotiva
- 29 thg 2, 2012: €600k, NK Lokomotiva
- 30 thg 9, 2012: €1m, Dinamo Zagreb
- 3 thg 3, 2013: €750k, Dinamo Zagreb
- 8 thg 10, 2013: €1,50m, Dinamo Zagreb
- 11 thg 3, 2014: €3m, Dinamo Zagreb
- 1 thg 10, 2014: €5,50m, Dinamo Zagreb
- 12 thg 2, 2015: €8m, Inter
- 4 thg 1, 2016: €11,50m, Inter
- 1 thg 4, 2016: €15m, Inter
- 1 thg 6, 2016: €18m, Inter
- 15 thg 7, 2016: €20m, Inter
- 2 thg 1, 2017: €22m, Inter
- 8 thg 6, 2017: €20m, Inter
- 29 thg 12, 2017: €19m, Inter
- 7 thg 6, 2018: €27m, Inter
- 16 thg 7, 2018: €35m, Inter
- 12 thg 10, 2018: €40m, Inter
- 20 thg 12, 2018: €45m, Inter
- 6 thg 6, 2019: €50m, Inter
- 12 thg 12, 2019: €60m, Inter
- 8 thg 4, 2020: €48m, Inter
- 25 thg 8, 2020: €50m, Inter
- 29 thg 10, 2020: €40m, Inter
- 29 thg 12, 2020: €36m, Inter
- 23 thg 3, 2021: €40m, Inter
- 11 thg 11, 2022: €35m, Inter
- 21 thg 3, 2023: €28m, Inter
- 15 thg 6, 2023: €25m, Inter
- 24 thg 10, 2023: €20m, Al-Nassr Football Club
- 15 thg 12, 2023: €18m, Al-Nassr Football Club
- 4 thg 6, 2024: €16m, Al-Nassr Football Club
- 13 thg 12, 2024: €12m, Al-Nassr Football Club
- 27 thg 5, 2025: €10m, Al-Nassr Football Club
- 18 thg 12, 2025: €9m, Al-Nassr Football Club
- 4 thg 6, 2026: €8m, Al-Nassr Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marcelo Brozović đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marcelo Brozović là Al-Nassr Football Club.
Marcelo Brozović mang áo số mấy?
- Marcelo Brozović mang áo số 11. Câu lạc bộ là Al-Nassr.
Marcelo Brozović chơi vị trí nào?
- Marcelo Brozović chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Marcelo Brozović bao nhiêu tuổi?
- Marcelo Brozović 33 tuổi, sinh ngày 16 tháng 11, 1992.
Giá trị thị trường của Marcelo Brozović là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marcelo Brozović là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcelo Brozović là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcelo Brozović là 60,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 12, 2019.
Marcelo Brozović đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marcelo Brozović đã thi đấu 342 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marcelo Brozović đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marcelo Brozović đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marcelo Brozović đã thi đấu 99 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Marcelo Brozović đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marcelo Brozović mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marcelo Brozović là Croatia.
Marcelo Brozović sinh ra ở đâu?
- Marcelo Brozović sinh ra tại Zagreb, Croatia.
Marcelo Brozović cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marcelo Brozović là 1,81 m.
Marcelo Brozović thuận chân nào?
- Marcelo Brozović sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.