CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marco Asensio
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Palma de Mallorca, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
420
Bàn thắng
90
Kiến tạo
70
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 25 | 11 | 13 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Aston Villa | 13 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 12 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 19 | 4 | 5 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 9 | 6 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 10 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 35 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 9 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 1 | 8 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 6 | 5 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 34 | 4 | 13 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Aston Villa | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Aston Villa | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 12 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 11 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 12 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 8 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 36 | |
| 2025 | 21 | 21 | |
| 24/25 | 11 | 27 | |
| 23/24 | 11 | 32 | |
| 22/23 | 11 | 60 | |
| 21/22 | 11 | 49 | |
| 2020 | 20 | 12 | |
| 20/21 | 11 | 50 | |
| 18/19 | 20 | 38 | |
| 17/18 | 20 | 57 | |
| 16/17 | 20 | 50 | |
| 15/16 | 25 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,9 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 31 tháng 10, 2018
- 10 thg 2, 2014: €100k, RCD Mallorca B
- 18 thg 5, 2014: €1m, RCD Mallorca B
- 12 thg 8, 2014: €1m, RCD Mallorca
- 8 thg 1, 2015: €3,50m, RCD Mallorca
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Real Madrid
- 23 thg 11, 2015: €5m, Espanyol
- 22 thg 2, 2016: €7m, Espanyol
- 7 thg 4, 2016: €8m, Espanyol
- 15 thg 7, 2016: €12m, Real Madrid
- 27 thg 10, 2016: €15m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2017: €20m, Real Madrid
- 17 thg 8, 2017: €30m, Real Madrid
- 1 thg 1, 2018: €50m, Real Madrid
- 22 thg 3, 2018: €75m, Real Madrid
- 31 thg 10, 2018: €90m, Real Madrid
- 21 thg 12, 2018: €80m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €60m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €40m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €32m, Real Madrid
- 23 thg 7, 2020: €40m, Real Madrid
- 5 thg 1, 2021: €35m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €40m, Real Madrid
- 23 thg 9, 2022: €35m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €25m, Real Madrid
- 18 thg 12, 2023: €20m, PSG
- 30 thg 5, 2025: €20m, Aston Villa
- 1 thg 10, 2025: €17m, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2025: €15m, Fenerbahce
- 21 thg 5, 2026: €15m, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marco Asensio đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marco Asensio là Fenerbahce.
Marco Asensio mang áo số mấy?
- Marco Asensio mang áo số 21. Câu lạc bộ là Fenerbahçe.
Marco Asensio chơi vị trí nào?
- Marco Asensio chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Marco Asensio bao nhiêu tuổi?
- Marco Asensio 30 tuổi, sinh ngày 21 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Marco Asensio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marco Asensio là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marco Asensio là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marco Asensio là 90,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 10, 2018.
Marco Asensio đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marco Asensio đã thi đấu 420 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marco Asensio đã ghi được 90 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marco Asensio đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marco Asensio đã thi đấu 38 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Marco Asensio đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marco Asensio mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marco Asensio là Tây Ban Nha.
Marco Asensio sinh ra ở đâu?
- Marco Asensio sinh ra tại Palma de Mallorca, Tây Ban Nha.
Marco Asensio cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marco Asensio là 1,82 m.
Marco Asensio thuận chân nào?
- Marco Asensio thuận chân trái.
Hợp đồng của Marco Asensio kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marco Asensio có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.