CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marco Reus
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 5, 1989
- Nơi sinh
- Dortmund, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- FOKUS
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Energizer Park, St. Louis, Missouri
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
18
Số trận
429
Bàn thắng
170
Kiến tạo
131
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 6 | 8 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 25 | 6 | 6 | 4 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 9 | 17 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 8 | 8 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 19 | 11 | 6 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 27 | 17 | 10 | 3 | 1 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 11 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 17 | 7 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 12 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 20 | 7 | 5 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 30 | 16 | 14 | 6 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 14 | 11 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 6 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2013 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 13 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 10 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Borussia Dortmund | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Borussia Dortmund | 10 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 3 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Borussia Dortmund | 9 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Borussia Dortmund | 13 | 4 | 4 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18 | 15 | 9 | |
| 2025 | 18 | 17 | 1 | |
| 23/24 | 11 | 48 | 1 | |
| 22/23 | 11 | 32 | 19 | |
| 21/22 | 11 | 41 | 40 | |
| 20/21 | 11 | 50 | 38 | |
| 19/20 | 11 | 26 | 25 | |
| 2018 | 11 | 15 | 6 | |
| 18/19 | 11 | 36 | 35 | |
| 16/17 | 11 | 24 | 6 | |
| 15/16 | 11 | 45 | 7 | |
| 14/15 | 11 | 29 | 2 | |
| 13/14 | 11 | 44 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 17,1 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 95/96 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 10 tháng 7, 2014
- 4 thg 2, 2008: €50k, RW Ahlen U19
- 24 thg 10, 2008: €250k, Rot Weiss Ahlen
- 21 thg 1, 2009: €700k, Rot Weiss Ahlen
- 10 thg 6, 2009: €1m, Rot Weiss Ahlen
- 9 thg 11, 2009: €1,50m, Mönchengladbach
- 17 thg 1, 2010: €2,50m, Mönchengladbach
- 8 thg 5, 2010: €4,50m, Mönchengladbach
- 16 thg 7, 2010: €5,50m, Mönchengladbach
- 23 thg 11, 2010: €6,50m, Mönchengladbach
- 12 thg 1, 2011: €8,50m, Mönchengladbach
- 29 thg 6, 2011: €14m, Mönchengladbach
- 23 thg 1, 2012: €20m, Mönchengladbach
- 26 thg 10, 2012: €27m, Dortmund
- 17 thg 1, 2013: €30m, Dortmund
- 30 thg 6, 2013: €34m, Dortmund
- 12 thg 2, 2014: €40m, Dortmund
- 10 thg 7, 2014: €50m, Dortmund
- 1 thg 7, 2015: €45m, Dortmund
- 22 thg 7, 2016: €40m, Dortmund
- 19 thg 6, 2017: €35m, Dortmund
- 28 thg 12, 2017: €28m, Dortmund
- 4 thg 4, 2018: €35m, Dortmund
- 16 thg 7, 2018: €40m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €50m, Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €40m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €32m, Dortmund
- 8 thg 7, 2020: €25m, Dortmund
- 10 thg 2, 2021: €15m, Dortmund
- 9 thg 6, 2021: €13m, Dortmund
- 9 thg 6, 2022: €11m, Dortmund
- 9 thg 11, 2022: €9m, Dortmund
- 22 thg 6, 2023: €7m, Dortmund
- 29 thg 5, 2024: €5m, Dortmund
- 12 thg 12, 2024: €4m, Los Angeles Galaxy
- 17 thg 4, 2025: €2,50m, Los Angeles Galaxy
- 5 thg 6, 2025: €2m, Los Angeles Galaxy
- 11 thg 12, 2025: €1,80m, Los Angeles Galaxy
- 2 thg 6, 2026: €1,50m, Los Angeles Galaxy
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marco Reus đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marco Reus là Los Angeles Galaxy.
Marco Reus từng mang áo số mấy?
- Marco Reus đã mang áo số 18 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là LA Galaxy.
Marco Reus chơi vị trí nào?
- Marco Reus chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Marco Reus bao nhiêu tuổi?
- Marco Reus 37 tuổi, sinh ngày 31 tháng 5, 1989.
Giá trị thị trường của Marco Reus là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marco Reus là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marco Reus là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marco Reus là 50,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 7, 2014.
Marco Reus đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marco Reus đã thi đấu 429 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marco Reus đã ghi được 170 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marco Reus đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marco Reus đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Marco Reus đã ghi được 15 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marco Reus mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marco Reus là Đức.
Marco Reus sinh ra ở đâu?
- Marco Reus sinh ra tại Dortmund, Đức.
Marco Reus cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marco Reus là 1,80 m.
Marco Reus thuận chân nào?
- Marco Reus thuận chân phải.
Hợp đồng của Marco Reus kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marco Reus có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.