CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marcos Alonso
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 12, 1990
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio Martínez Valero, Elche
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
424
Bàn thắng
42
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Celta de Vigo | 32 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Celta de Vigo | 31 | 3 | 0 | 10 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 24 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 28 | 4 | 5 | 8 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 13 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 18 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 2 | 6 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 33 | 7 | 2 | 6 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Serie A | ACF Fiorentina | 31 | 3 | 4 | 8 | 0 |
| 14/15 | Serie A | ACF Fiorentina | 22 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Sunderland AFC | 16 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 13/14 | Serie A | ACF Fiorentina | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Sunderland AFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celta de Vigo | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | ACF Fiorentina | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | ACF Fiorentina | 10 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Europa League | ACF Fiorentina | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 46 | 4 | |
| 24/25 | 20 | 34 | — | |
| 23/24 | 17 | 28 | — | |
| 22/23 | 17 | 48 | — | |
| 21/22 | 3 | 51 | 1 | |
| 20/21 | 3 | 37 | — | |
| 19/20 | 3 | 38 | — | |
| 18/19 | 3 | 45 | — | |
| 17/18 | 3 | 46 | — | |
| 2016 | 28 | 2 | — | |
| 16/17 | 3 | 37 | — | |
| 15/16 | 28 | 39 | — | |
| 2014 | 28 | 17 | — | |
| 14/15 | 28 | 53 | — | |
| 2013 | 3 | 22 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 17 tháng 10, 2018
- 28 thg 7, 2010: €1,50m, Bolton
- 1 thg 2, 2011: €2m, Bolton
- 6 thg 2, 2012: €1,50m, Bolton
- 11 thg 7, 2013: €2m, Fiorentina
- 15 thg 1, 2014: €2m, Sunderland
- 8 thg 11, 2014: €3m, Fiorentina
- 1 thg 7, 2015: €2,80m, Fiorentina
- 5 thg 11, 2015: €5,50m, Fiorentina
- 4 thg 1, 2016: €8m, Fiorentina
- 15 thg 7, 2016: €9m, Fiorentina
- 24 thg 10, 2016: €13m, Chelsea
- 20 thg 2, 2017: €20m, Chelsea
- 28 thg 6, 2017: €25m, Chelsea
- 2 thg 1, 2018: €30m, Chelsea
- 23 thg 3, 2018: €35m, Chelsea
- 28 thg 5, 2018: €40m, Chelsea
- 17 thg 10, 2018: €45m, Chelsea
- 13 thg 6, 2019: €40m, Chelsea
- 12 thg 9, 2019: €32m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €25m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €20m, Chelsea
- 30 thg 7, 2020: €18m, Chelsea
- 17 thg 12, 2020: €13m, Chelsea
- 8 thg 6, 2021: €12m, Chelsea
- 5 thg 10, 2021: €15m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €12m, Chelsea
- 7 thg 11, 2022: €9m, Barcelona
- 23 thg 3, 2023: €7m, Barcelona
- 13 thg 6, 2023: €5m, Barcelona
- 13 thg 10, 2023: €3m, Barcelona
- 7 thg 6, 2024: €2m, Barcelona
- 27 thg 12, 2024: €1,80m, Celta de Vigo
- 9 thg 6, 2025: €1,50m, Celta de Vigo
- 12 thg 12, 2025: €1,40m, Celta de Vigo
- 5 thg 6, 2026: €1,20m, Celta de Vigo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marcos Alonso đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marcos Alonso là Celta de Vigo.
Marcos Alonso mang áo số mấy?
- Marcos Alonso mang áo số 20. Câu lạc bộ là Celta de Vigo.
Marcos Alonso chơi vị trí nào?
- Marcos Alonso chơi ở vị trí Trung vệ.
Marcos Alonso bao nhiêu tuổi?
- Marcos Alonso 35 tuổi, sinh ngày 28 tháng 12, 1990.
Giá trị thị trường của Marcos Alonso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marcos Alonso là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcos Alonso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcos Alonso là 45,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 10, 2018.
Marcos Alonso đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marcos Alonso đã thi đấu 424 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marcos Alonso đã ghi được 42 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marcos Alonso đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marcos Alonso đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Marcos Alonso mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marcos Alonso là Tây Ban Nha.
Marcos Alonso sinh ra ở đâu?
- Marcos Alonso sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Marcos Alonso cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marcos Alonso là 1,88 m.
Marcos Alonso thuận chân nào?
- Marcos Alonso thuận chân trái.
Hợp đồng của Marcos Alonso kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marcos Alonso có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.