CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marcus Rashford
Giá trị thị trường
40,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Manchester United
#9Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 29
- Sinh
- 31 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Manchester, Anh
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
15
Số trận
468
Bàn thắng
140
Kiến tạo
90
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 32 | 8 | 9 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 15 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Aston Villa | 10 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 33 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 35 | 17 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 25 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 37 | 11 | 11 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 31 | 17 | 9 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 33 | 10 | 9 | 3 | 1 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 35 | 7 | 5 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 32 | 5 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 11 | 5 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester United | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 11 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Aston Villa | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 2 | 0 | 1 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 9 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 6 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 10 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 8 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 11 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Manchester United | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 54 | |
| 2025 | 9 | 17 | |
| 2024 | 10 | 23 | |
| 23/24 | 10 | 42 | |
| 22/23 | 10 | 50 | |
| 21/22 | 10 | 35 | |
| 20/21 | 10 | 55 | |
| 19/20 | 10 | 43 | |
| 18/19 | 10 | 49 | |
| 17/18 | 19 | 51 | |
| 16/17 | 19 | 57 | |
| 15/16 | 39 | 20 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 3 |
England
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
76
Bàn thắng
19
Mùa này
Số trận
6
Đá chính
4
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
13
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
40,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
85,0 Tr €
vào 18 tháng 3, 2021
- 23 thg 3, 2016: €3m, Man Utd
- 1 thg 6, 2016: €6m, Man Utd
- 1 thg 8, 2016: €7m, Man Utd
- 24 thg 10, 2016: €10m, Man Utd
- 28 thg 6, 2017: €18m, Man Utd
- 23 thg 10, 2017: €30m, Man Utd
- 2 thg 1, 2018: €50m, Man Utd
- 28 thg 5, 2018: €65m, Man Utd
- 5 thg 3, 2019: €80m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €64m, Man Utd
- 30 thg 7, 2020: €80m, Man Utd
- 18 thg 3, 2021: €85m, Man Utd
- 29 thg 3, 2022: €70m, Man Utd
- 15 thg 6, 2022: €60m, Man Utd
- 3 thg 11, 2022: €55m, Man Utd
- 16 thg 3, 2023: €80m, Man Utd
- 9 thg 10, 2023: €75m, Man Utd
- 19 thg 12, 2023: €70m, Man Utd
- 14 thg 3, 2024: €60m, Man Utd
- 16 thg 12, 2024: €55m, Man Utd
- 18 thg 3, 2025: €50m, Aston Villa
- 2 thg 10, 2025: €40m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €40m, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marcus Rashford đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marcus Rashford là Manchester United.
Marcus Rashford mang áo số mấy?
- Marcus Rashford mang áo số 9. Câu lạc bộ là Manchester United.
Marcus Rashford chơi vị trí nào?
- Marcus Rashford chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Marcus Rashford bao nhiêu tuổi?
- Marcus Rashford 29 tuổi, sinh ngày 31 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Marcus Rashford là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marcus Rashford là 40,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcus Rashford là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marcus Rashford là 85,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 3, 2021.
Marcus Rashford đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marcus Rashford đã thi đấu 468 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marcus Rashford đã ghi được 140 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marcus Rashford đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marcus Rashford đã thi đấu 76 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Marcus Rashford đã ghi được 19 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marcus Rashford mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marcus Rashford là Anh.
Marcus Rashford sinh ra ở đâu?
- Marcus Rashford sinh ra tại Manchester, Anh.
Marcus Rashford cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marcus Rashford là 1,88 m.
Marcus Rashford thuận chân nào?
- Marcus Rashford thuận chân phải.
Hợp đồng của Marcus Rashford kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marcus Rashford có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.

