CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mardochée Nzita
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Kinshasa, Congo - Kinshasa
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Stade Maurice Dufrasne, Liege
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
4
Số trận
54
Bàn thắng
0
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 28 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 14 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | Royal Charleroi Sporting Club | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Royal Charleroi Sporting Club | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 40 | |
| 24/25 | 24 | 29 | |
| 2020 | 47 | 1 | |
| 19/20 | 3 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
- 1 thg 9, 2019: €50k, Perugia
- 30 thg 12, 2019: €150k, Perugia
- 21 thg 8, 2020: €300k, Perugia
- 22 thg 2, 2021: €400k, Pescara
- 21 thg 12, 2021: €350k, Pescara
- 21 thg 6, 2022: €300k, Pescara
- 5 thg 10, 2022: €200k, Beerschot VA
- 22 thg 12, 2022: €300k, Beerschot VA
- 2 thg 10, 2023: €400k, Beerschot VA
- 28 thg 12, 2023: €650k, Beerschot VA
- 20 thg 6, 2024: €900k, Beerschot VA
- 11 thg 12, 2024: €750k, Royal Charleroi Sporting Club
- 12 thg 6, 2025: €1m, Royal Charleroi Sporting Club
- 10 thg 12, 2025: €1,50m, Royal Charleroi Sporting Club
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, Royal Charleroi Sporting Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mardochée Nzita đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mardochée Nzita là Royal Charleroi Sporting Club.
Mardochée Nzita mang áo số mấy?
- Mardochée Nzita mang áo số 24. Câu lạc bộ là R Charleroi SC.
Mardochée Nzita chơi vị trí nào?
- Mardochée Nzita chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Mardochée Nzita bao nhiêu tuổi?
- Mardochée Nzita 26 tuổi, sinh ngày 24 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Mardochée Nzita là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mardochée Nzita là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Mardochée Nzita đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mardochée Nzita đã thi đấu 54 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mardochée Nzita đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mardochée Nzita mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mardochée Nzita là Bỉ.
Mardochée Nzita sinh ra ở đâu?
- Mardochée Nzita sinh ra tại Kinshasa, Congo - Kinshasa.
Mardochée Nzita cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mardochée Nzita là 1,78 m.
Mardochée Nzita thuận chân nào?
- Mardochée Nzita thuận chân trái.
Hợp đồng của Mardochée Nzita kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mardochée Nzita có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.