CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Marinho
Giá trị thị trường
25,0 N €
28 tháng 6, 2019
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 4, 1983
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,66 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 15/16
Mùa giải
5
Số trận
100
Bàn thắng
11
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 18 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 12 | 3 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 27 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Académica Coimbra | 27 | 4 | 3 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Allianz Cup | Académica Coimbra | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Académica Coimbra | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Académica Coimbra | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Supertaça | Académica Coimbra | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13 | Europa League | Académica Coimbra | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | 7 | 1 | 1 | |
| 2017 | 7 | 1 | — | |
| 2016 | 7 | 1 | 1 | |
| 15/16 | 7 | 24 | 10 | |
| 14/15 | 7 | 24 | 8 | |
| 13/14 | 7 | 32 | 4 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 2 tháng 7, 2012
- 4 thg 1, 2008: €400k, Académica Coimbra
- 21 thg 10, 2008: €800k, Académica Coimbra
- 1 thg 2, 2009: €1m, Académica Coimbra
- 6 thg 8, 2009: €1,40m, Académica Coimbra
- 3 thg 7, 2010: €1,30m, Académica Coimbra
- 2 thg 7, 2012: €1,50m, Académica Coimbra
- 2 thg 7, 2013: €1,10m, Académica Coimbra
- 25 thg 7, 2014: €1m, Académica Coimbra
- 17 thg 2, 2015: €650k, Académica Coimbra
- 1 thg 7, 2015: €500k, Académica Coimbra
- 24 thg 2, 2016: €250k, Académica Coimbra
- 30 thg 9, 2016: €200k, Académica Coimbra
- 30 thg 6, 2017: €100k, Académica Coimbra
- 8 thg 9, 2017: €75k, Académica Coimbra
- 28 thg 6, 2019: €25k, Académica Coimbra
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Marinho từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Marinho trước đây là Académica Coimbra.
Marinho từng mang áo số mấy?
- Marinho đã mang áo số 7 trong mùa giải 2018. Câu lạc bộ khi đó là Coimbra.
Marinho chơi vị trí nào?
- Marinho chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Marinho bao nhiêu tuổi?
- Marinho 43 tuổi, sinh ngày 26 tháng 4, 1983.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Marinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Marinho là 25,0 N €, vào ngày 28 tháng 6, 2019.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marinho là 1,5 Tr €, vào ngày 2 tháng 7, 2012.
Marinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marinho đã thi đấu 100 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marinho đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marinho là Bồ Đào Nha.
Marinho sinh ra ở đâu?
- Marinho sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Marinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marinho là 1,66 m.
Marinho thuận chân nào?
- Marinho thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.