CẦU THỦ
Tự do
Mario Balotelli
Giá trị thị trường
650,0 N €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Palermo, Italy
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Italy
- Người đại diện
- Team Raiola
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
14
Số trận
284
Bàn thắng
117
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Genoa CFC | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Adana Demirspor | 16 | 7 | 1 | 6 | 1 |
| 22/23 | Süper Lig | Adana Demirspor | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Adana Demirspor | 31 | 18 | 4 | 10 | 1 |
| 19/20 | Serie A | Brescia Calcio | 19 | 5 | 0 | 6 | 1 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 15 | 8 | 0 | 5 | 1 |
| 18/19 | Ligue 1 | OGC Nice | 10 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | OGC Nice | 28 | 18 | 1 | 11 | 1 |
| 16/17 | Ligue 1 | OGC Nice | 23 | 15 | 0 | 7 | 2 |
| 15/16 | Serie A | AC Milan | 20 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 16 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 13/14 | Serie A | AC Milan | 30 | 14 | 7 | 11 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester City | 14 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Serie A | AC Milan | 13 | 12 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | OGC Nice | 7 | 6 | 1 | 3 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | OGC Nice | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | OGC Nice | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Liverpool FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | AC Milan | 8 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | AC Milan | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester City | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 45 | 9 | — | |
| 23/24 | 9 | 11 | 4 | |
| 2022 | 45 | 2 | — | |
| 21/22 | 9 | 31 | — | |
| 19/20 | 45 | 19 | 4 | |
| 2019 | 9 | 15 | — | |
| 2018 | 9 | 10 | — | |
| 17/18 | 9 | 37 | — | |
| 16/17 | 9 | 27 | — | |
| 15/16 | 45 | 27 | — | |
| 14/15 | 45 | 30 | — | |
| 13/14 | 45 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
650,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
32,0 Tr €
vào 24 tháng 6, 2012
- 23 thg 12, 2007: €1m, Inter
- 15 thg 2, 2008: €3m, Inter
- 4 thg 7, 2008: €6,50m, Inter
- 6 thg 2, 2009: €6m, Inter
- 6 thg 8, 2009: €12m, Inter
- 27 thg 1, 2010: €15m, Inter
- 2 thg 8, 2010: €26m, Inter
- 1 thg 2, 2011: €26m, Man City
- 8 thg 8, 2011: €24m, Man City
- 6 thg 2, 2012: €30m, Man City
- 24 thg 6, 2012: €32m, Man City
- 28 thg 1, 2013: €24m, Man City
- 19 thg 6, 2013: €30m, AC Milan
- 11 thg 7, 2014: €27m, AC Milan
- 5 thg 10, 2014: €25m, Liverpool
- 12 thg 2, 2015: €15m, Liverpool
- 1 thg 7, 2015: €11m, Liverpool
- 4 thg 1, 2016: €10m, AC Milan
- 1 thg 4, 2016: €7m, AC Milan
- 1 thg 8, 2016: €6m, Liverpool
- 1 thg 11, 2016: €7,50m, OGC Nice
- 16 thg 1, 2017: €9m, OGC Nice
- 1 thg 6, 2017: €15m, OGC Nice
- 24 thg 1, 2018: €22m, OGC Nice
- 4 thg 6, 2018: €24m, OGC Nice
- 17 thg 12, 2018: €20m, OGC Nice
- 3 thg 6, 2019: €20m, Marseille
- 12 thg 12, 2019: €10m, Brescia
- 3 thg 3, 2020: €7m, Brescia
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Brescia
- 25 thg 8, 2020: €3m, Without Club
- 22 thg 2, 2021: €1,50m, Monza
- 12 thg 10, 2021: €2m, Adana Demirspor
- 4 thg 1, 2022: €2,20m, Adana Demirspor
- 31 thg 3, 2022: €2,30m, Adana Demirspor
- 1 thg 6, 2022: €2,80m, Adana Demirspor
- 10 thg 11, 2022: €2m, FC Sion
- 7 thg 6, 2023: €1,50m, FC Sion
- 27 thg 9, 2023: €1,20m, Adana Demirspor
- 21 thg 12, 2023: €1m, Adana Demirspor
- 15 thg 3, 2024: €875k, Adana Demirspor
- 31 thg 5, 2024: €650k, Adana Demirspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Mario Balotelli từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Mario Balotelli trước đây là Genoa CFC.
Mario Balotelli từng mang áo số mấy?
- Mario Balotelli đã mang áo số 45 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Genoa CFC.
Mario Balotelli chơi vị trí nào?
- Mario Balotelli chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mario Balotelli bao nhiêu tuổi?
- Mario Balotelli 36 tuổi, sinh ngày 12 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường của Mario Balotelli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mario Balotelli là 650,0 N €, được ghi nhận vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mario Balotelli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mario Balotelli là 32,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 6, 2012.
Mario Balotelli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mario Balotelli đã thi đấu 284 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mario Balotelli đã ghi được 117 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mario Balotelli đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mario Balotelli đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Mario Balotelli đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mario Balotelli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mario Balotelli là Italy.
Mario Balotelli sinh ra ở đâu?
- Mario Balotelli sinh ra tại Palermo, Italy.
Mario Balotelli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mario Balotelli là 1,89 m.
Mario Balotelli thuận chân nào?
- Mario Balotelli thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.