CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mario Lemina
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Libreville, Gabon
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Gabon
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 2, 2025
- Người đại diện
- HD Sports
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
379
Bàn thắng
20
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Galatasaray | 27 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 17 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Galatasaray | 12 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 35 | 4 | 1 | 12 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 19 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | OGC Nice | 14 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | OGC Nice | 32 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Fulham FC | 28 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Galatasaray | 20 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 21 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 25 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 19 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Juventus FC | 10 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 23 | 2 | 0 | 2 | 1 |
| 13/14 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 14 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | FC Lorient | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | FC Lorient | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Galatasaray | 9 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Galatasaray | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Juventus FC | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 99 | 14 | — | |
| 25/26 | 99 | 39 | — | |
| 2025 | 18 | 3 | 1 | |
| 24/25 | 5 | 17 | 14 | |
| 2023 | 5 | 19 | — | |
| 23/24 | 5 | 40 | — | |
| 22/23 | 99 | 16 | 1 | |
| 21/22 | 18 | 33 | — | |
| 20/21 | 18 | 31 | — | |
| 19/20 | 99 | 24 | 1 | |
| 18/19 | 18 | 23 | — | |
| 17/18 | 18 | 36 | — | |
| 16/17 | 18 | 43 | — | |
| 2015 | 8 | 4 | — | |
| 15/16 | 18 | 33 | — | |
| 14/15 | 8 | 29 | — | |
| 2013 | 13 | 4 | — | |
| 13/14 | 13 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 17,3 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 9,8 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2018
- 18 thg 1, 2013: €150k, FC Lorient
- 30 thg 5, 2013: €600k, FC Lorient
- 12 thg 6, 2013: €1m, FC Lorient
- 13 thg 9, 2013: €3m, Marseille
- 4 thg 1, 2016: €4m, Juventus
- 15 thg 7, 2016: €8m, Juventus
- 8 thg 6, 2017: €7,50m, Juventus
- 16 thg 8, 2017: €12m, Southampton
- 2 thg 1, 2018: €15m, Southampton
- 3 thg 1, 2020: €13m, Galatasaray
- 8 thg 4, 2020: €10,50m, Galatasaray
- 4 thg 8, 2020: €10m, Southampton
- 13 thg 10, 2020: €10m, Fulham
- 8 thg 6, 2021: €10m, Southampton
- 16 thg 12, 2021: €10m, Nice
- 30 thg 5, 2022: €9m, Nice
- 19 thg 9, 2022: €8m, Nice
- 2 thg 11, 2022: €7m, Nice
- 16 thg 3, 2023: €10m, Wolves
- 16 thg 12, 2024: €9m, Wolves
- 20 thg 3, 2025: €7,50m, Galatasaray
- 1 thg 10, 2025: €7m, Galatasaray
- 17 thg 12, 2025: €6m, Galatasaray
- 5 thg 3, 2026: €5m, Galatasaray
- 21 thg 5, 2026: €4,50m, Galatasaray
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mario Lemina đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mario Lemina là Galatasaray.
Mario Lemina mang áo số mấy?
- Mario Lemina mang áo số 99. Câu lạc bộ là Galatasaray.
Mario Lemina chơi vị trí nào?
- Mario Lemina chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Mario Lemina bao nhiêu tuổi?
- Mario Lemina 33 tuổi, sinh ngày 1 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Mario Lemina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mario Lemina là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mario Lemina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mario Lemina là 15,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2018.
Mario Lemina đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mario Lemina đã thi đấu 379 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mario Lemina đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mario Lemina đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mario Lemina đã thi đấu 43 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Gabon. Mario Lemina đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mario Lemina mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mario Lemina là Gabon.
Mario Lemina sinh ra ở đâu?
- Mario Lemina sinh ra tại Libreville, Gabon.
Mario Lemina cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mario Lemina là 1,84 m.
Mario Lemina thuận chân nào?
- Mario Lemina thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.