CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marios Vrousai
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Berat, Albania
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio do Rio Ave, Vila do Conde
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
201
Bàn thắng
15
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 31 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 31 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 13 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 11 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 21 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 16 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 31 | 29 | |
| 2024 | 27 | 15 | — | |
| 24/25 | 17 | 32 | 10 | |
| 23/24 | 17 | 17 | — | |
| 22/23 | 17 | 31 | — | |
| 21/22 | 17 | 45 | — | |
| 20/21 | 17 | 28 | — | |
| 2019 | 16 | 18 | — | |
| 19/20 | 16 | 25 | — | |
| 2018 | 19 | 11 | — | |
| 17/18 | 80 | 10 | — | |
| 2016 | 42 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
- 21 thg 12, 2016: €150k, Olympiacos
- 21 thg 5, 2018: €200k, Olympiacos
- 13 thg 3, 2019: €750k, Willem II
- 12 thg 6, 2019: €1m, Willem II
- 8 thg 4, 2020: €900k, Willem II
- 12 thg 10, 2020: €900k, Olympiacos
- 12 thg 2, 2021: €1,50m, Olympiacos
- 7 thg 11, 2022: €1m, Olympiacos
- 22 thg 5, 2023: €900k, Olympiacos
- 20 thg 12, 2023: €800k, Olympiacos
- 6 thg 6, 2024: €1m, Rio Ave FC
- 19 thg 12, 2024: €1,50m, Rio Ave FC
- 30 thg 5, 2025: €2m, Rio Ave FC
- 18 thg 12, 2025: €2,50m, Rio Ave FC
- 28 thg 5, 2026: €3m, Rio Ave FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marios Vrousai đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marios Vrousai là Rio Ave FC.
Marios Vrousai mang áo số mấy?
- Marios Vrousai mang áo số 17. Câu lạc bộ là Rio Ave.
Marios Vrousai chơi vị trí nào?
- Marios Vrousai chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Marios Vrousai bao nhiêu tuổi?
- Marios Vrousai 28 tuổi, sinh ngày 2 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Marios Vrousai là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marios Vrousai là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Marios Vrousai đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marios Vrousai đã thi đấu 201 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marios Vrousai đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marios Vrousai đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marios Vrousai đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Marios Vrousai mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marios Vrousai là Hy Lạp.
Marios Vrousai sinh ra ở đâu?
- Marios Vrousai sinh ra tại Berat, Albania.
Marios Vrousai cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marios Vrousai là 1,83 m.
Marios Vrousai thuận chân nào?
- Marios Vrousai thuận chân phải.
Hợp đồng của Marios Vrousai kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marios Vrousai có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.