CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marko Pjaca
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Zagreb, Croatia
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Ivan Cvjetkovic
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Fortuna Sittard Stadion, Sittard
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
172
Bàn thắng
18
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 27 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | FC Empoli | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Torino FC | 24 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Genoa CFC | 35 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | RSC Anderlecht | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | ACF Fiorentina | 19 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Genoa CFC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | GNK Dinamo Zagreb | 6 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Juventus FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 33 | — | |
| 24/25 | 20 | 38 | 1 | |
| 22/23 | 14 | 32 | — | |
| 21/22 | 11 | 33 | — | |
| 20/21 | 37 | 38 | — | |
| 2020 | 20 | 6 | — | |
| 19/20 | 20 | 9 | — | |
| 2018 | 22 | 17 | — | |
| 18/19 | 10 | 28 | — | |
| 2017 | 20 | 4 | — | |
| 2016 | 20 | 1 | — | |
| 16/17 | 20 | 28 | — | |
| 2015 | 20 | 12 | — | |
| 2014 | 20 | 9 | — | |
| 2013 | 19 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 21 tháng 7, 2016
- 29 thg 2, 2012: €50k, NK Lokomotiva
- 3 thg 3, 2013: €100k, NK Lokomotiva
- 8 thg 10, 2013: €500k, NK Lokomotiva
- 11 thg 3, 2014: €950k, NK Lokomotiva
- 1 thg 10, 2014: €1,50m, Dinamo Zagreb
- 17 thg 3, 2015: €3,50m, Dinamo Zagreb
- 14 thg 9, 2015: €6,50m, Dinamo Zagreb
- 14 thg 3, 2016: €7m, Dinamo Zagreb
- 1 thg 6, 2016: €8m, Dinamo Zagreb
- 21 thg 7, 2016: €18m, Juventus
- 8 thg 6, 2017: €15m, Juventus
- 5 thg 6, 2018: €15m, FC Schalke 04
- 20 thg 12, 2018: €12,50m, Fiorentina
- 1 thg 3, 2019: €10m, Fiorentina
- 12 thg 12, 2019: €7,50m, Juventus
- 8 thg 4, 2020: €6m, RSC Anderlecht
- 25 thg 8, 2020: €5m, Juventus
- 29 thg 12, 2020: €5m, Genoa
- 3 thg 6, 2021: €4m, Genoa
- 28 thg 12, 2021: €4m, Torino
- 7 thg 6, 2022: €3,50m, Torino
- 11 thg 11, 2022: €3m, FC Empoli
- 21 thg 3, 2023: €2,20m, FC Empoli
- 15 thg 6, 2023: €1,70m, FC Empoli
- 18 thg 12, 2023: €1,70m, HNK Rijeka
- 4 thg 6, 2024: €2,50m, HNK Rijeka
- 23 thg 12, 2024: €2,70m, Dinamo Zagreb
- 2 thg 12, 2025: €2,70m, FC Twente Enschede
- 11 thg 3, 2026: €2m, FC Twente Enschede
- 28 thg 5, 2026: €1,50m, FC Twente Enschede
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marko Pjaca đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marko Pjaca là FC Twente Enschede.
Marko Pjaca mang áo số mấy?
- Marko Pjaca mang áo số 7. Câu lạc bộ là FC Twente.
Marko Pjaca chơi vị trí nào?
- Marko Pjaca chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Marko Pjaca bao nhiêu tuổi?
- Marko Pjaca 31 tuổi, sinh ngày 6 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của Marko Pjaca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marko Pjaca là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Pjaca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marko Pjaca là 18,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 7, 2016.
Marko Pjaca đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marko Pjaca đã thi đấu 172 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marko Pjaca đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marko Pjaca đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marko Pjaca đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Marko Pjaca đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marko Pjaca mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marko Pjaca là Croatia.
Marko Pjaca sinh ra ở đâu?
- Marko Pjaca sinh ra tại Zagreb, Croatia.
Marko Pjaca cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marko Pjaca là 1,86 m.
Marko Pjaca thuận chân nào?
- Marko Pjaca thuận chân phải.
Hợp đồng của Marko Pjaca kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marko Pjaca có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.