CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marquinhos
Giá trị thị trường
28,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 7, 2013
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Bertolucci Sports
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Parc des Princes, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
23
Số trận
493
Bàn thắng
37
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 22 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 21 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 33 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 32 | 5 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 19 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 30 | 3 | 2 | 2 | 1 |
| 17/18 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 26 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 21 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 26 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Paris Saint-Germain | 14 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Paris Saint-Germain | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | UEFA Super Cup | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 16 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 11 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 53 | 33 | |
| 24/25 | 5 | 44 | 36 | |
| 23/24 | 5 | 36 | 29 | |
| 22/23 | 5 | 42 | 39 | |
| 21/22 | 5 | 41 | 40 | |
| 20/21 | 5 | 39 | 35 | |
| 19/20 | 5 | 31 | 6 | |
| 18/19 | 5 | 40 | 12 | |
| 17/18 | 5 | 42 | 8 | |
| 16/17 | 5 | 41 | — | |
| 15/16 | 5 | 44 | — | |
| 14/15 | 5 | 43 | — | |
| 13/14 | 5 | 46 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 4 | 7 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/14 | Chuyển nhượng | 31,4 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 5,7 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
28,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
75,0 Tr €
vào 4 tháng 6, 2021
- 2 thg 2, 2012: €150k, Corinthians
- 29 thg 7, 2012: €750k, Corinthians
- 14 thg 1, 2013: €5m, Roma
- 9 thg 4, 2013: €10m, Roma
- 19 thg 6, 2013: €15m, Roma
- 25 thg 7, 2013: €25m, Paris Saint-Germain
- 6 thg 9, 2015: €30m, Paris Saint-Germain
- 16 thg 1, 2017: €32m, Paris Saint-Germain
- 1 thg 6, 2017: €35m, Paris Saint-Germain
- 24 thg 1, 2018: €40m, Paris Saint-Germain
- 20 thg 3, 2018: €55m, Paris Saint-Germain
- 17 thg 12, 2018: €60m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2019: €65m, Paris Saint-Germain
- 8 thg 4, 2020: €52m, Paris Saint-Germain
- 15 thg 10, 2020: €70m, Paris Saint-Germain
- 4 thg 6, 2021: €75m, Paris Saint-Germain
- 30 thg 5, 2022: €70m, Paris Saint-Germain
- 27 thg 6, 2023: €65m, Paris Saint-Germain
- 18 thg 12, 2023: €60m, Paris Saint-Germain
- 19 thg 3, 2024: €55m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2024: €50m, Paris Saint-Germain
- 10 thg 12, 2024: €40m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2025: €35m, Paris Saint-Germain
- 15 thg 12, 2025: €30m, Paris Saint-Germain
- 1 thg 6, 2026: €28m, Paris Saint-Germain
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marquinhos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marquinhos là Paris Saint-Germain.
Marquinhos mang áo số mấy?
- Marquinhos mang áo số 5. Câu lạc bộ là PSG.
Marquinhos chơi vị trí nào?
- Marquinhos chơi ở vị trí Trung vệ.
Marquinhos bao nhiêu tuổi?
- Marquinhos 32 tuổi, sinh ngày 14 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Marquinhos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marquinhos là 28,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marquinhos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marquinhos là 75,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2021.
Marquinhos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marquinhos đã thi đấu 493 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marquinhos đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marquinhos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marquinhos đã thi đấu 107 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Marquinhos đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Marquinhos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marquinhos là Brazil.
Marquinhos sinh ra ở đâu?
- Marquinhos sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Marquinhos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marquinhos là 1,83 m.
Marquinhos thuận chân nào?
- Marquinhos thuận chân phải.
Hợp đồng của Marquinhos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marquinhos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.