CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marquinhos
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 10, 1999
- Nơi sinh
- Cajari, Brazil
- Chiều cao
- 1,65 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
69
Bàn thắng
10
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 26 | 5 | 6 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 26 | 0 | 10 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 7 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 9 | 1 | 2 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Champions League Qu. | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 34 | |
| 24/25 | 8 | 37 | |
| 2024 | 10 | 1 | |
| 23/24 | 50 | 14 | |
| 22/23 | 50 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
- 23 thg 5, 2018: €50k, Atlético-MG
- 16 thg 10, 2019: €250k, Atlético-MG
- 27 thg 11, 2019: €900k, Atlético-MG
- 20 thg 2, 2020: €6m, Atlético-MG
- 8 thg 4, 2020: €5,40m, Atlético-MG
- 9 thg 9, 2020: €5,50m, Atlético-MG
- 9 thg 2, 2021: €4m, Atlético-MG
- 17 thg 6, 2021: €3,50m, Botev Plovdiv
- 8 thg 12, 2021: €3,80m, Botev Plovdiv
- 7 thg 6, 2022: €3m, Ferencváros
- 11 thg 10, 2022: €2m, Ferencváros
- 22 thg 2, 2023: €2,50m, Ferencváros
- 22 thg 12, 2023: €3m, Ferencváros
- 23 thg 5, 2024: €4m, Ferencváros
- 12 thg 12, 2024: €4,50m, FK Spartak Moskva
- 4 thg 6, 2025: €6m, FK Spartak Moskva
- 26 thg 5, 2026: €7m, FK Spartak Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marquinhos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marquinhos là FK Spartak Moskva.
Marquinhos mang áo số mấy?
- Marquinhos mang áo số 10. Câu lạc bộ là Spartak Moscow.
Marquinhos chơi vị trí nào?
- Marquinhos chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Marquinhos bao nhiêu tuổi?
- Marquinhos 26 tuổi, sinh ngày 24 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của Marquinhos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marquinhos là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Marquinhos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marquinhos đã thi đấu 69 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marquinhos đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marquinhos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marquinhos là Brazil.
Marquinhos sinh ra ở đâu?
- Marquinhos sinh ra tại Cajari, Brazil.
Marquinhos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marquinhos là 1,65 m.
Marquinhos thuận chân nào?
- Marquinhos thuận chân phải.
Hợp đồng của Marquinhos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marquinhos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.