CẦU THỦ
Đang thi đấu
Martin Ødegaard
Giá trị thị trường
65,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Arsenal
#8Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 27
- Sinh
- 17 tháng 12, 1998
- Nơi sinh
- Drammen, Na Uy
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Nordic Sky
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
351
Bàn thắng
61
Kiến tạo
67
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Arsenal FC | 24 | 1 | 7 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Arsenal FC | 30 | 3 | 8 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Arsenal FC | 35 | 8 | 10 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 37 | 15 | 8 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 36 | 7 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 14 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Sociedad | 31 | 4 | 6 | 3 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 31 | 8 | 10 | 2 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | SC Heerenveen | 24 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | SC Heerenveen | 14 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Arsenal FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Sociedad | 5 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 11 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Arsenal FC | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Strømsgodset IF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 37 | 22 | |
| 24/25 | 8 | 42 | 36 | |
| 23/24 | 8 | 47 | 45 | |
| 22/23 | 8 | 46 | 38 | |
| 2021 | 11 | 22 | — | |
| 21/22 | 8 | 37 | 8 | |
| 20/21 | 21 | 16 | — | |
| 19/20 | 21 | 39 | — | |
| 18/19 | 18 | 34 | — | |
| 2017 | 17 | 17 | — | |
| 17/18 | 10 | 26 | — | |
| 2016 | 27 | 1 | — | |
| 16/17 | 26 | 2 | — | |
| 2015 | 41 | 2 | — | |
| 2014 | 16 | 2 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 | 2 |
Norway
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
72
Bàn thắng
5
Mùa này
Số trận
9
Đá chính
9
Bàn thắng
2
Kiến tạo
0
Cú sút
14
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
65,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
110,0 Tr €
vào 27 tháng 5, 2024
- 2 thg 8, 2014: €1,50m, Strømsgodset
- 7 thg 12, 2014: €4m, Strømsgodset
- 23 thg 1, 2015: €4m, RM Castilla
- 1 thg 8, 2016: €2,50m, RM Castilla
- 27 thg 10, 2016: €2m, RM Castilla
- 18 thg 1, 2017: €2m, Heerenveen
- 7 thg 6, 2017: €1,50m, Heerenveen
- 17 thg 1, 2018: €3,50m, Heerenveen
- 12 thg 6, 2018: €4m, Heerenveen
- 28 thg 12, 2018: €4m, Vitesse
- 13 thg 3, 2019: €8m, Vitesse
- 12 thg 6, 2019: €15m, Vitesse
- 10 thg 9, 2019: €20m, Real Sociedad
- 20 thg 12, 2019: €50m, Real Sociedad
- 8 thg 4, 2020: €45m, Real Sociedad
- 8 thg 10, 2020: €45m, Real Madrid
- 5 thg 1, 2021: €40m, Real Madrid
- 18 thg 3, 2021: €40m, Arsenal FC
- 23 thg 12, 2021: €42m, Arsenal FC
- 15 thg 6, 2022: €45m, Arsenal FC
- 15 thg 9, 2022: €50m, Arsenal FC
- 3 thg 11, 2022: €60m, Arsenal FC
- 16 thg 3, 2023: €80m, Arsenal FC
- 20 thg 6, 2023: €90m, Arsenal FC
- 14 thg 3, 2024: €95m, Arsenal FC
- 27 thg 5, 2024: €110m, Arsenal FC
- 18 thg 3, 2025: €100m, Arsenal FC
- 30 thg 5, 2025: €85m, Arsenal FC
- 17 thg 10, 2025: €80m, Arsenal FC
- 9 thg 12, 2025: €75m, Arsenal FC
- 9 thg 3, 2026: €65m, Arsenal FC
- 3 thg 6, 2026: €65m, Arsenal FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Martin Ødegaard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Martin Ødegaard là Arsenal.
Martin Ødegaard mang áo số mấy?
- Martin Ødegaard mang áo số 8. Câu lạc bộ là Arsenal.
Martin Ødegaard chơi vị trí nào?
- Martin Ødegaard chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Martin Ødegaard bao nhiêu tuổi?
- Martin Ødegaard 27 tuổi, sinh ngày 17 tháng 12, 1998.
Giá trị thị trường của Martin Ødegaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Martin Ødegaard là 65,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Ødegaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Martin Ødegaard là 110,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 5, 2024.
Martin Ødegaard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Martin Ødegaard đã thi đấu 351 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Martin Ødegaard đã ghi được 61 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Martin Ødegaard đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Martin Ødegaard đã thi đấu 72 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy. Martin Ødegaard đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Martin Ødegaard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Martin Ødegaard là Na Uy.
Martin Ødegaard sinh ra ở đâu?
- Martin Ødegaard sinh ra tại Drammen, Na Uy.
Martin Ødegaard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Martin Ødegaard là 1,78 m.
Martin Ødegaard thuận chân nào?
- Martin Ødegaard thuận chân trái.
Hợp đồng của Martin Ødegaard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Martin Ødegaard có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.

