CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marvin Keller
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 7, 2002
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
16
Trận giữ sạch lưới
4
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | BSC Young Boys | 8 | 16 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | BSC Young Boys | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | BSC Young Boys | 4 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | BSC Young Boys | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 48 | |
| 24/25 | 33 | 36 | |
| 2023 | 33 | 2 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2025
- 6 thg 1, 2020: €50k, GC Zürich U21
- 31 thg 7, 2020: €100k, Grasshoppers
- 3 thg 1, 2022: €200k, FC Wil 1900
- 8 thg 6, 2022: €300k, FC Wil 1900
- 29 thg 12, 2022: €500k, FC Wil 1900
- 7 thg 6, 2023: €800k, BSC Young Boys
- 19 thg 10, 2023: €1m, FC Winterthur
- 21 thg 12, 2023: €1,20m, FC Winterthur
- 28 thg 3, 2024: €1,50m, FC Winterthur
- 31 thg 5, 2024: €2,50m, FC Winterthur
- 27 thg 9, 2024: €3,50m, BSC Young Boys
- 20 thg 3, 2025: €5,50m, BSC Young Boys
- 10 thg 6, 2025: €9m, BSC Young Boys
- 29 thg 12, 2025: €8m, BSC Young Boys
- 17 thg 3, 2026: €7m, BSC Young Boys
- 2 thg 6, 2026: €6m, BSC Young Boys
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marvin Keller đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marvin Keller là BSC Young Boys.
Marvin Keller mang áo số mấy?
- Marvin Keller mang áo số 1. Câu lạc bộ là Young Boys.
Marvin Keller chơi vị trí nào?
- Marvin Keller chơi ở vị trí Thủ môn.
Marvin Keller bao nhiêu tuổi?
- Marvin Keller 24 tuổi, sinh ngày 3 tháng 7, 2002.
Giá trị thị trường của Marvin Keller là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marvin Keller là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marvin Keller là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marvin Keller là 9,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2025.
Marvin Keller đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marvin Keller đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marvin Keller đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marvin Keller mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marvin Keller là Thụy Sĩ.
Marvin Keller sinh ra ở đâu?
- Marvin Keller sinh ra tại London, Anh.
Marvin Keller cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marvin Keller là 1,89 m.
Marvin Keller thuận chân nào?
- Marvin Keller thuận chân phải.
Hợp đồng của Marvin Keller kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marvin Keller có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.