CẦU THỦ
Đang thi đấu
Marvin Peersman
Giá trị thị trường
250,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 2, 1991
- Nơi sinh
- Wilrijk, Bỉ
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Stadion Woudestein, Rotterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
200
Bàn thắng
5
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | FC Groningen | 33 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Groningen | 26 | 0 | 2 | 7 | 1 |
| 22/23 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 19 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | PAS Giannina | 22 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | PAS Giannina | 25 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | SC Cambuur Leeuwarden | 32 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | FC Dordrecht | 26 | 0 | 0 | 3 | 2 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | FC Groningen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | FC Groningen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | PAS Giannina | 5 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | PAS Giannina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | SC Cambuur Leeuwarden | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | FC Dordrecht | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 43 | 34 | 1 | |
| 24/25 | 43 | 27 | — | |
| 23/24 | 43 | 4 | — | |
| 22/23 | 43 | 33 | — | |
| 21/22 | 43 | 23 | — | |
| 20/21 | 43 | 30 | — | |
| 2017 | 23 | 3 | — | |
| 16/17 | 23 | 5 | — | |
| 15/16 | 23 | 33 | — | |
| 14/15 | 5 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 22 tháng 2, 2022
- 21 thg 9, 2009: €50k, KSK Beveren
- 9 thg 2, 2010: €250k, KSK Beveren
- 26 thg 5, 2010: €200k, KSK Beveren
- 3 thg 12, 2010: €250k, Royal Antwerp
- 17 thg 6, 2011: €300k, Royal Antwerp
- 2 thg 12, 2011: €250k, Royal Antwerp
- 24 thg 6, 2012: €200k, Royal Antwerp
- 4 thg 6, 2013: €200k, FC Dordrecht
- 10 thg 2, 2014: €250k, FC Dordrecht
- 11 thg 8, 2014: €300k, FC Dordrecht
- 1 thg 7, 2015: €350k, SC Cambuur
- 11 thg 11, 2015: €450k, SC Cambuur
- 1 thg 7, 2016: €400k, SC Cambuur
- 2 thg 2, 2017: €350k, SC Cambuur
- 8 thg 11, 2018: €350k, Hapoel Tel Aviv
- 8 thg 4, 2020: €300k, Hapoel Tel Aviv
- 12 thg 2, 2021: €350k, PAS Giannina
- 30 thg 5, 2021: €400k, PAS Giannina
- 1 thg 11, 2021: €450k, PAS Giannina
- 22 thg 2, 2022: €500k, PAS Giannina
- 7 thg 11, 2022: €500k, Aris Saloniki
- 8 thg 1, 2024: €400k, FC Groningen
- 10 thg 6, 2024: €350k, FC Groningen
- 28 thg 5, 2025: €300k, FC Groningen
- 28 thg 5, 2026: €250k, FC Groningen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Marvin Peersman đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Marvin Peersman là FC Groningen.
Marvin Peersman mang áo số mấy?
- Marvin Peersman mang áo số 43. Câu lạc bộ là FC Groningen.
Marvin Peersman chơi vị trí nào?
- Marvin Peersman chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Marvin Peersman bao nhiêu tuổi?
- Marvin Peersman 35 tuổi, sinh ngày 10 tháng 2, 1991.
Giá trị thị trường của Marvin Peersman là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Marvin Peersman là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marvin Peersman là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Marvin Peersman là 500,0 N €, vào ngày 22 tháng 2, 2022.
Marvin Peersman đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Marvin Peersman đã thi đấu 200 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Marvin Peersman đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Marvin Peersman đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Marvin Peersman đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Marvin Peersman mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Marvin Peersman là Bỉ.
Marvin Peersman sinh ra ở đâu?
- Marvin Peersman sinh ra tại Wilrijk, Bỉ.
Marvin Peersman cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Marvin Peersman là 1,85 m.
Marvin Peersman thuận chân nào?
- Marvin Peersman thuận chân trái.
Hợp đồng của Marvin Peersman kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Marvin Peersman có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.