CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mason Holgate
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
14 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 10, 1996
- Nơi sinh
- Doncaster, Anh
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Jamaica
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 1, 2026
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
9
Số trận
154
Bàn thắng
4
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Sheffield United | 10 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 25 | 2 | 1 | 7 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 28 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 27 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | West Bromwich Albion | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | West Bromwich Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Everton FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3 | 1 | — | |
| 2024 | 6 | 2 | — | |
| 2024 | 4 | 2 | — | |
| 2024 | 4 | 1 | — | |
| 2024 | 30 | 12 | — | |
| 22/23 | 4 | 29 | — | |
| 21/22 | 4 | 39 | — | |
| 20/21 | 4 | 35 | 1 | |
| 19/20 | 2 | 35 | — | |
| 2019 | 68 | 2 | — | |
| 2018 | 2 | 8 | — | |
| 17/18 | 30 | 36 | — | |
| 16/17 | 30 | 39 | — | |
| 2015 | 30 | 2 | — | |
| 14/15 | 27 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 8 tháng 6, 2021
- 27 thg 2, 2015: €75k, Barnsley
- 14 thg 10, 2015: €1m, Everton
- 20 thg 2, 2017: €2,50m, Everton
- 28 thg 6, 2017: €5m, Everton
- 2 thg 1, 2018: €7m, Everton
- 9 thg 3, 2020: €17m, Everton
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Everton
- 30 thg 7, 2020: €18m, Everton
- 8 thg 6, 2021: €20m, Everton
- 23 thg 12, 2021: €18m, Everton
- 3 thg 11, 2022: €16m, Everton
- 16 thg 3, 2023: €12m, Everton
- 20 thg 6, 2023: €9m, Everton
- 27 thg 10, 2023: €7m, Southampton
- 21 thg 12, 2023: €5m, Southampton
- 27 thg 5, 2024: €5m, Sheff Utd
- 30 thg 12, 2024: €4,50m, West Brom
- 27 thg 5, 2025: €4m, West Brom
- 30 thg 12, 2025: €3m, Al-Gharafa
- 14 thg 5, 2026: €2m, Al-Sailiya SC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mason Holgate đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mason Holgate là Al-Sailiya SC.
Mason Holgate mang áo số mấy?
- Mason Holgate mang áo số 3. Câu lạc bộ là West Brom.
Mason Holgate chơi vị trí nào?
- Mason Holgate chơi ở vị trí Trung vệ.
Mason Holgate bao nhiêu tuổi?
- Mason Holgate 29 tuổi, sinh ngày 22 tháng 10, 1996.
Giá trị thị trường của Mason Holgate là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mason Holgate là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 14 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mason Holgate là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mason Holgate là 20,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2021.
Mason Holgate đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mason Holgate đã thi đấu 154 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mason Holgate đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mason Holgate đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mason Holgate đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Jamaica.
Mason Holgate mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mason Holgate là Jamaica.
Mason Holgate sinh ra ở đâu?
- Mason Holgate sinh ra tại Doncaster, Anh.
Mason Holgate cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mason Holgate là 1,87 m.
Mason Holgate thuận chân nào?
- Mason Holgate thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Mason Holgate kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Mason Holgate đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.