CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Massimo Bruno
Giá trị thị trường
200,0 N €
18 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Boussu, Bỉ
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Người đại diện
- Libera Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
245
Bàn thắng
37
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | JPL | KV Kortrijk | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | JPL | KV Kortrijk | 23 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | JPL | KV Kortrijk | 22 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 18 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 25 | 4 | 6 | 4 | 0 |
| 18/19 | JPL | Royal Charleroi Sporting Club | 23 | 4 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 14 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | JPL | RSC Anderlecht | 23 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | JPL | RSC Anderlecht | 29 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| 12/13 | JPL | RSC Anderlecht | 25 | 6 | 5 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | Pro L. Supercup | RSC Anderlecht | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RSC Anderlecht | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | RSC Anderlecht | 9 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | RSC Anderlecht | 3 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Champions League | RSC Anderlecht | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 17 | 25 | |
| 23/24 | 70 | 27 | |
| 22/23 | 70 | 26 | |
| 20/21 | 77 | 19 | |
| 19/20 | 77 | 25 | |
| 18/19 | 77 | 24 | |
| 2018 | 35 | 4 | |
| 17/18 | 17 | 31 | |
| 2016 | 17 | 2 | |
| 16/17 | 10 | 36 | |
| 2015 | 14 | 2 | |
| 14/15 | 77 | 12 | |
| 13/14 | 17 | 35 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 28 tháng 6, 2014
- 18 thg 9, 2012: €600k, RSC Anderlecht
- 12 thg 11, 2012: €1,20m, RSC Anderlecht
- 9 thg 1, 2013: €2,50m, RSC Anderlecht
- 25 thg 6, 2013: €4m, RSC Anderlecht
- 8 thg 10, 2013: €5m, RSC Anderlecht
- 10 thg 2, 2014: €6,50m, RSC Anderlecht
- 28 thg 6, 2014: €8m, RSC Anderlecht
- 11 thg 1, 2015: €6m, Salzburg
- 17 thg 6, 2015: €4m, Salzburg
- 11 thg 2, 2016: €2,50m, Leipzig
- 22 thg 7, 2016: €1,75m, Leipzig
- 21 thg 1, 2017: €2m, RSC Anderlecht
- 30 thg 3, 2018: €1,50m, RSC Anderlecht
- 3 thg 6, 2018: €1,30m, RSC Anderlecht
- 27 thg 12, 2018: €1,50m, R Charleroi SC
- 10 thg 6, 2019: €1,70m, R Charleroi SC
- 13 thg 12, 2019: €2,50m, R Charleroi SC
- 8 thg 4, 2020: €2m, R Charleroi SC
- 16 thg 10, 2020: €1,80m, R Charleroi SC
- 7 thg 6, 2021: €1,50m, R Charleroi SC
- 22 thg 10, 2021: €1m, Bursaspor
- 17 thg 1, 2022: €800k, Bursaspor
- 17 thg 3, 2022: €650k, Bursaspor
- 10 thg 6, 2022: €525k, Bursaspor
- 4 thg 11, 2022: €450k, KV Kortrijk
- 9 thg 6, 2023: €550k, KV Kortrijk
- 19 thg 12, 2023: €500k, KV Kortrijk
- 4 thg 6, 2024: €450k, KV Kortrijk
- 11 thg 12, 2024: €400k, KV Kortrijk
- 12 thg 6, 2025: €300k, KV Kortrijk
- 15 thg 10, 2025: €200k, Francs Borains
- 18 thg 12, 2025: €200k, Francs Borains
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Massimo Bruno từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Massimo Bruno trước đây là KV Kortrijk.
Massimo Bruno từng mang áo số mấy?
- Massimo Bruno đã mang áo số 17 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là KV Kortrijk.
Massimo Bruno chơi vị trí nào?
- Massimo Bruno chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Massimo Bruno bao nhiêu tuổi?
- Massimo Bruno 33 tuổi, sinh ngày 17 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Massimo Bruno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Massimo Bruno là 200,0 N €, vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Massimo Bruno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Massimo Bruno là 8,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2014.
Massimo Bruno đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Massimo Bruno đã thi đấu 245 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Massimo Bruno đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Massimo Bruno đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Massimo Bruno đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ.
Massimo Bruno mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Massimo Bruno là Bỉ.
Massimo Bruno sinh ra ở đâu?
- Massimo Bruno sinh ra tại Boussu, Bỉ.
Massimo Bruno cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Massimo Bruno là 1,78 m.
Massimo Bruno thuận chân nào?
- Massimo Bruno thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.