CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mateo Cassierra
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Barbacoas, Colombia
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2029
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Arena MRV, Belo Horizonte
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
258
Bàn thắng
83
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 12 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 30 | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 21 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 26 | 2 | 6 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Sochi | 22 | 14 | 6 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | B SAD | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | B SAD | 32 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | B SAD | 29 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | FC Groningen | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 17 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | B SAD | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Sochi | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | Ajax Amsterdam | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 15 | |
| 2025 | 30 | 18 | |
| 24/25 | 30 | 40 | |
| 23/24 | 30 | 41 | |
| 22/23 | 30 | 34 | |
| 2021 | 9 | 3 | |
| 21/22 | 30 | 23 | |
| 20/21 | 9 | 31 | |
| 19/20 | 30 | 30 | |
| 2018 | 9 | 11 | |
| 17/18 | 19 | 18 | |
| 16/17 | 19 | 49 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7,0 Tr € | ||
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,0 Tr €
vào 4 tháng 6, 2024
- 15 thg 3, 2016: €650k, Deportivo Cali
- 15 thg 7, 2016: €5m, Ajax
- 18 thg 1, 2017: €3,50m, Ajax
- 7 thg 6, 2017: €3m, Ajax
- 28 thg 12, 2018: €2,50m, FC Groningen
- 6 thg 8, 2019: €1,75m, Ajax
- 30 thg 12, 2019: €1,50m, B SAD
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, B SAD
- 28 thg 1, 2021: €700k, B SAD
- 21 thg 5, 2021: €2m, B SAD
- 29 thg 12, 2021: €3,50m, FK Sochi
- 2 thg 6, 2022: €4,50m, FK Sochi
- 21 thg 11, 2022: €4m, Zenit S-Pb
- 14 thg 6, 2023: €3,50m, Zenit S-Pb
- 5 thg 10, 2023: €6m, Zenit S-Pb
- 13 thg 12, 2023: €9m, Zenit S-Pb
- 4 thg 6, 2024: €11m, Zenit S-Pb
- 4 thg 6, 2025: €10m, Zenit S-Pb
- 16 thg 12, 2025: €9m, Zenit S-Pb
- 26 thg 5, 2026: €8m, Clube Atlético Mineiro
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mateo Cassierra đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mateo Cassierra là Clube Atlético Mineiro.
Mateo Cassierra từng mang áo số mấy?
- Mateo Cassierra đã mang áo số 9 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Atlético-MG.
Mateo Cassierra chơi vị trí nào?
- Mateo Cassierra chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mateo Cassierra bao nhiêu tuổi?
- Mateo Cassierra 29 tuổi, sinh ngày 13 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Mateo Cassierra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mateo Cassierra là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mateo Cassierra là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mateo Cassierra là 11,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2024.
Mateo Cassierra đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mateo Cassierra đã thi đấu 258 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mateo Cassierra đã ghi được 83 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mateo Cassierra đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mateo Cassierra đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Mateo Cassierra đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mateo Cassierra mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mateo Cassierra là Colombia.
Mateo Cassierra sinh ra ở đâu?
- Mateo Cassierra sinh ra tại Barbacoas, Colombia.
Mateo Cassierra cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mateo Cassierra là 1,86 m.
Mateo Cassierra thuận chân nào?
- Mateo Cassierra thuận chân phải.
Hợp đồng của Mateo Cassierra kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mateo Cassierra có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.