CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mateo Kovacic
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Linz, Áo
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Premier League
· Anfield, Liverpool
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
23
Số trận
516
Bàn thắng
27
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester City | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 31 | 6 | 2 | 5 | 1 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 30 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 1 | 2 | 8 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 25 | 2 | 5 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 1 | 3 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 32 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 21 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 25 | 0 | 2 | 4 | 1 |
| 14/15 | Serie A | Inter Milan | 35 | 5 | 5 | 3 | 1 |
| 13/14 | Serie A | Inter Milan | 32 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Inter Milan | 13 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 10 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Inter Milan | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | GNK Dinamo Zagreb | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Inter Milan | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 18 | — | |
| 24/25 | 8 | 46 | — | |
| 23/24 | 8 | 51 | — | |
| 22/23 | 8 | 39 | 3 | |
| 21/22 | 8 | 40 | — | |
| 20/21 | 17 | 44 | — | |
| 19/20 | 17 | 49 | — | |
| 18/19 | 17 | 51 | — | |
| 17/18 | 23 | 47 | — | |
| 16/17 | 16 | 56 | — | |
| 15/16 | 16 | 46 | — | |
| 14/15 | 10 | 47 | — | |
| 13/14 | 10 | 40 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 29,1 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 45,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 38,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 00/01 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 13 thg 2, 2011: €500k, Dinamo Zagreb
- 29 thg 8, 2011: €1,50m, Dinamo Zagreb
- 29 thg 2, 2012: €3m, Dinamo Zagreb
- 12 thg 2, 2013: €12m, Inter
- 19 thg 6, 2013: €15m, Inter
- 11 thg 7, 2014: €19m, Inter
- 8 thg 11, 2014: €22m, Inter
- 25 thg 8, 2015: €25m, Real Madrid
- 22 thg 11, 2015: €20m, Real Madrid
- 24 thg 1, 2017: €25m, Real Madrid
- 22 thg 3, 2018: €30m, Real Madrid
- 19 thg 12, 2018: €35m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €45m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €36m, Chelsea
- 30 thg 7, 2020: €40m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €45m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €42m, Chelsea
- 3 thg 11, 2022: €40m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €38m, Chelsea
- 19 thg 12, 2023: €38m, Manchester City
- 14 thg 3, 2024: €30m, Manchester City
- 16 thg 12, 2024: €28m, Manchester City
- 18 thg 3, 2025: €25m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €20m, Manchester City
- 9 thg 12, 2025: €15m, Manchester City
- 9 thg 3, 2026: €12m, Manchester City
- 3 thg 6, 2026: €10m, Manchester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mateo Kovacic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mateo Kovacic là Manchester City.
Mateo Kovacic mang áo số mấy?
- Mateo Kovacic mang áo số 8. Câu lạc bộ là Man City.
Mateo Kovacic chơi vị trí nào?
- Mateo Kovacic chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Mateo Kovacic bao nhiêu tuổi?
- Mateo Kovacic 32 tuổi, sinh ngày 6 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Mateo Kovacic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mateo Kovacic là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mateo Kovacic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mateo Kovacic là 45,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Mateo Kovacic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mateo Kovacic đã thi đấu 516 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mateo Kovacic đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mateo Kovacic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mateo Kovacic đã thi đấu 117 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Mateo Kovacic đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mateo Kovacic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mateo Kovacic là Croatia.
Mateo Kovacic sinh ra ở đâu?
- Mateo Kovacic sinh ra tại Linz, Áo.
Mateo Kovacic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mateo Kovacic là 1,78 m.
Mateo Kovacic thuận chân nào?
- Mateo Kovacic thuận chân phải.
Hợp đồng của Mateo Kovacic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mateo Kovacic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.