CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mathew Leckie
Giá trị thị trường
300,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 2, 1991
- Nơi sinh
- Melbourne, Úc
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Úc
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
6
Số trận
139
Bàn thắng
11
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 17 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Hertha BSC | 18 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hertha BSC | 26 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Ingolstadt 04 | 30 | 0 | 3 | 4 | 1 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Ingolstadt 04 | 32 | 3 | 0 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Ingolstadt 04 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Hertha BSC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 6 | 1 | |
| 24/25 | 7 | 12 | — | |
| 20/21 | 7 | 24 | — | |
| 19/20 | 11 | 16 | — | |
| 18/19 | 11 | 20 | — | |
| 17/18 | 11 | 33 | — | |
| 16/17 | 7 | 32 | — | |
| 15/16 | 7 | 33 | — | |
| 2013 | 20 | 2 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 28 tháng 12, 2017
- 10 thg 10, 2009: €100k, Adelaide United
- 14 thg 2, 2010: €200k, Adelaide United
- 5 thg 7, 2010: €500k, Adelaide United
- 4 thg 11, 2010: €1m, Adelaide United
- 23 thg 1, 2012: €750k, Mönchengladbach
- 29 thg 6, 2012: €700k, Mönchengladbach
- 4 thg 1, 2013: €700k, FSV Frankfurt
- 29 thg 6, 2013: €750k, FSV Frankfurt
- 20 thg 1, 2014: €1m, FSV Frankfurt
- 30 thg 6, 2014: €1,50m, FSV Frankfurt
- 13 thg 1, 2015: €1,70m, FC Ingolstadt
- 1 thg 7, 2015: €2,20m, FC Ingolstadt
- 15 thg 2, 2016: €2m, FC Ingolstadt
- 19 thg 6, 2017: €2,50m, FC Ingolstadt
- 18 thg 10, 2017: €3,50m, Hertha BSC
- 28 thg 12, 2017: €4m, Hertha BSC
- 18 thg 12, 2018: €3m, Hertha BSC
- 5 thg 6, 2019: €3,50m, Hertha BSC
- 17 thg 12, 2019: €2,70m, Hertha BSC
- 8 thg 4, 2020: €2,20m, Hertha BSC
- 16 thg 9, 2020: €1,50m, Hertha BSC
- 10 thg 2, 2021: €1,30m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2021: €1m, Hertha BSC
- 1 thg 10, 2021: €1m, Melbourne City FC
- 14 thg 11, 2022: €800k, Melbourne City FC
- 5 thg 4, 2023: €700k, Melbourne City FC
- 8 thg 1, 2024: €650k, Melbourne City FC
- 28 thg 5, 2024: €600k, Melbourne City FC
- 9 thg 1, 2025: €450k, Melbourne City FC
- 3 thg 6, 2025: €400k, Melbourne City FC
- 13 thg 1, 2026: €350k, Melbourne City FC
- 28 thg 5, 2026: €300k, Melbourne City FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mathew Leckie đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mathew Leckie là Melbourne City FC.
Mathew Leckie mang áo số mấy?
- Mathew Leckie mang áo số 7. Câu lạc bộ là Melbourne City.
Mathew Leckie chơi vị trí nào?
- Mathew Leckie chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Mathew Leckie bao nhiêu tuổi?
- Mathew Leckie 35 tuổi, sinh ngày 4 tháng 2, 1991.
Giá trị thị trường của Mathew Leckie là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mathew Leckie là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mathew Leckie là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mathew Leckie là 4,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2017.
Mathew Leckie đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mathew Leckie đã thi đấu 139 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mathew Leckie đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mathew Leckie đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mathew Leckie đã thi đấu 82 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Úc. Mathew Leckie đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mathew Leckie mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mathew Leckie là Úc.
Mathew Leckie sinh ra ở đâu?
- Mathew Leckie sinh ra tại Melbourne, Úc.
Mathew Leckie cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mathew Leckie là 1,81 m.
Mathew Leckie thuận chân nào?
- Mathew Leckie thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Mathew Leckie kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Mathew Leckie đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.