CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mathew Ryan
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Plumpton, Úc
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Úc
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadi Ciutat de València, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
360
Trận giữ sạch lưới
113
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Levante UD | 36 | 56 | 9 | 4 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | RC Lens | 14 | 17 | 6 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 29 | 28 | 13 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 18 | 18 | 7 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | FC Copenhagen | 6 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Sociedad | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 11 | 19 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 38 | 54 | 9 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 34 | 55 | 6 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 38 | 54 | 10 | 0 | 0 |
| 16/17 | JPL | KRC Genk | 6 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 2 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 8 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | JPL | Club Brugge KV | 27 | 27 | 9 | 2 | 0 |
| 13/14 | JPL | Club Brugge KV | 30 | 28 | 11 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Sociedad | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 7 | 9 | 4 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | AZ Alkmaar | 4 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Copenhagen | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Sociedad | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KRC Genk | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Club Brugge KV | 12 | 6 | 6 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 37 | |
| 2025 | 30 | 14 | |
| 24/25 | 98 | 26 | |
| 2023 | 1 | 19 | |
| 23/24 | 1 | 40 | |
| 2022 | 51 | 20 | |
| 2021 | 33 | 24 | |
| 21/22 | 13 | 46 | |
| 2020 | 1 | 12 | |
| 19/20 | 1 | 38 | |
| 18/19 | 1 | 36 | |
| 2017 | 70 | 8 | |
| 17/18 | 1 | 38 | |
| 16/17 | 25 | 7 | |
| 15/16 | 25 | 42 | |
| 14/15 | 1 | 43 | |
| 13/14 | 21 | 32 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 3 | — | |
| 2024 | 1 | 5 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 14 thg 2, 2010: €75k, Central Coast
- 21 thg 1, 2011: €200k, Central Coast
- 11 thg 7, 2011: €300k, Central Coast
- 23 thg 12, 2011: €500k, Central Coast
- 23 thg 1, 2012: €750k, Central Coast
- 11 thg 6, 2012: €800k, Central Coast
- 12 thg 1, 2013: €1m, Central Coast
- 8 thg 10, 2013: €1,20m, Club Brugge
- 10 thg 2, 2014: €2,50m, Club Brugge
- 28 thg 6, 2014: €3m, Club Brugge
- 7 thg 1, 2015: €4m, Club Brugge
- 24 thg 6, 2015: €7m, Club Brugge
- 22 thg 2, 2016: €6m, Valencia
- 15 thg 7, 2016: €4m, Valencia
- 24 thg 1, 2017: €3m, Valencia
- 6 thg 6, 2017: €3,50m, Genk
- 23 thg 10, 2017: €5m, Brighton
- 2 thg 1, 2018: €6m, Brighton
- 28 thg 5, 2018: €8m, Brighton
- 13 thg 6, 2019: €10m, Brighton
- 8 thg 4, 2020: €8m, Brighton
- 18 thg 3, 2021: €6m, Arsenal
- 30 thg 12, 2021: €5m, Real Sociedad
- 14 thg 11, 2022: €5m, Copenhagen
- 17 thg 3, 2023: €4m, AZ Alkmaar
- 31 thg 5, 2024: €3,50m, AZ Alkmaar
- 18 thg 12, 2024: €2,50m, Roma
- 3 thg 6, 2025: €2,50m, Lens
- 12 thg 12, 2025: €2m, Levante UD
- 5 thg 6, 2026: €1,80m, Levante UD
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mathew Ryan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mathew Ryan là Levante UD.
Mathew Ryan mang áo số mấy?
- Mathew Ryan mang áo số 13. Câu lạc bộ là Levante.
Mathew Ryan chơi vị trí nào?
- Mathew Ryan chơi ở vị trí Thủ môn.
Mathew Ryan bao nhiêu tuổi?
- Mathew Ryan 34 tuổi, sinh ngày 8 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Mathew Ryan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mathew Ryan là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mathew Ryan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mathew Ryan là 10,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Mathew Ryan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mathew Ryan đã thi đấu 360 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mathew Ryan đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mathew Ryan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mathew Ryan đã thi đấu 105 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Úc.
Mathew Ryan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mathew Ryan là Úc.
Mathew Ryan sinh ra ở đâu?
- Mathew Ryan sinh ra tại Plumpton, Úc.
Mathew Ryan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mathew Ryan là 1,84 m.
Mathew Ryan thuận chân nào?
- Mathew Ryan thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.