CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matías Lacava
Giá trị thị trường
700,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 10, 2002
- Nơi sinh
- Caracas, Venezuela
- Chiều cao
- 1,67 m
- Quốc tịch
- Venezuela
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 1, 2023
- Người đại diện
- HeroSport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
4
Số trận
43
Bàn thắng
1
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | FC Vizela | 20 | 0 | 4 | 7 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Vizela | 15 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | CD Tondela | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | FC Vizela | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Ulsan Hyundai Football Club | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 36 | 3 | |
| 2025 | 36 | 10 | |
| 2023 | 17 | 18 | |
| 23/24 | 17 | 22 | |
| 2022 | 18 | 8 | |
| 2022 | 18 | 5 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 17 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
- 5 thg 8, 2019: €100k, Puerto Cabello
- 11 thg 11, 2019: €200k, Puerto Cabello
- 1 thg 4, 2020: €250k, Puerto Cabello
- 20 thg 12, 2020: €300k, Puerto Cabello
- 5 thg 6, 2021: €350k, Puerto Cabello
- 28 thg 12, 2022: €300k, Puerto Cabello
- 16 thg 6, 2023: €300k, FC Vizela
- 29 thg 9, 2023: €500k, FC Vizela
- 27 thg 12, 2023: €700k, FC Vizela
- 6 thg 6, 2024: €700k, FC Vizela
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matías Lacava đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matías Lacava là FC Vizela.
Matías Lacava mang áo số mấy?
- Matías Lacava mang áo số 36. Câu lạc bộ là Ulsan Hyundai Football Club.
Matías Lacava chơi vị trí nào?
- Matías Lacava chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Matías Lacava bao nhiêu tuổi?
- Matías Lacava 23 tuổi, sinh ngày 24 tháng 10, 2002.
Giá trị thị trường của Matías Lacava là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matías Lacava là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Matías Lacava đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matías Lacava đã thi đấu 43 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matías Lacava đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matías Lacava đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matías Lacava đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Venezuela.
Matías Lacava mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matías Lacava là Venezuela.
Matías Lacava sinh ra ở đâu?
- Matías Lacava sinh ra tại Caracas, Venezuela.
Matías Lacava cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matías Lacava là 1,67 m.
Matías Lacava thuận chân nào?
- Matías Lacava thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.