CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matija Frigan
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 11 tháng 2, 2003
- Nơi sinh
- Rijeka, Croatia
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- GreenField
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
56
Bàn thắng
14
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | KVC Westerlo | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | KVC Westerlo | 29 | 9 | 3 | 7 | 0 |
| 23/24 | JPL | KVC Westerlo | 23 | 4 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 20 | 1 | |
| 2025 | 9 | 3 | |
| 24/25 | 9 | 29 | |
| 23/24 | 9 | 23 | |
| 2022 | 24 | 2 | |
| 2020 | 60 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 12 tháng 6, 2025
- 28 thg 12, 2020: €100k, HNK Rijeka U19
- 30 thg 12, 2021: €550k, NK Orijent 1919
- 6 thg 6, 2022: €650k, Hrv Dragovoljac
- 8 thg 11, 2022: €850k, HNK Rijeka
- 6 thg 6, 2023: €3,50m, HNK Rijeka
- 23 thg 10, 2023: €5m, KVC Westerlo
- 19 thg 12, 2023: €4m, KVC Westerlo
- 4 thg 6, 2024: €3m, KVC Westerlo
- 11 thg 12, 2024: €5m, KVC Westerlo
- 12 thg 6, 2025: €7,50m, KVC Westerlo
- 23 thg 12, 2025: €7,50m, Parma
- 29 thg 5, 2026: €7m, Parma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matija Frigan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matija Frigan là KVC Westerlo.
Matija Frigan mang áo số mấy?
- Matija Frigan mang áo số 20. Câu lạc bộ là Parma.
Matija Frigan chơi vị trí nào?
- Matija Frigan chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Matija Frigan bao nhiêu tuổi?
- Matija Frigan 23 tuổi, sinh ngày 11 tháng 2, 2003.
Giá trị thị trường của Matija Frigan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matija Frigan là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matija Frigan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matija Frigan là 7,5 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2025.
Matija Frigan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matija Frigan đã thi đấu 56 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matija Frigan đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matija Frigan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matija Frigan là Croatia.
Matija Frigan sinh ra ở đâu?
- Matija Frigan sinh ra tại Rijeka, Croatia.
Matija Frigan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matija Frigan là 1,85 m.
Matija Frigan thuận chân nào?
- Matija Frigan thuận chân trái.
Hợp đồng của Matija Frigan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Matija Frigan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.