CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matthijs de Ligt
Giá trị thị trường
30,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 8, 1999
- Nơi sinh
- Leiderdorp, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Rafaela Pimenta
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
361
Bàn thắng
29
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester United | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 29 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 22 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 31 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 27 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Juventus FC | 29 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 33 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 33 | 3 | 2 | 8 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 11 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Juventus FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Ajax Amsterdam | 11 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Ajax Amsterdam | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 14 | — | |
| 24/25 | 4 | 44 | — | |
| 23/24 | 4 | 35 | — | |
| 22/23 | 4 | 45 | — | |
| 21/22 | 4 | 49 | — | |
| 20/21 | 4 | 38 | — | |
| 19/20 | 4 | 47 | — | |
| 18/19 | 4 | 55 | 53 | |
| 17/18 | 4 | 40 | 5 | |
| 16/17 | 36 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 45,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 67,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 85,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
30,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
75,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2019
- 1 thg 7, 2016: €100k, Ajax U21
- 18 thg 1, 2017: €1m, Ajax
- 7 thg 6, 2017: €5m, Ajax
- 17 thg 1, 2018: €16m, Ajax
- 27 thg 3, 2018: €25m, Ajax
- 12 thg 6, 2018: €40m, Ajax
- 4 thg 10, 2018: €50m, Ajax
- 28 thg 12, 2018: €65m, Ajax
- 13 thg 3, 2019: €70m, Ajax
- 12 thg 6, 2019: €75m, Ajax
- 12 thg 12, 2019: €75m, Juventus
- 8 thg 4, 2020: €67,50m, Juventus
- 25 thg 8, 2020: €70m, Juventus
- 29 thg 12, 2020: €75m, Juventus
- 14 thg 10, 2021: €70m, Juventus
- 28 thg 12, 2021: €65m, Juventus
- 15 thg 3, 2022: €70m, Juventus
- 9 thg 11, 2022: €70m, Bayern Munich
- 29 thg 3, 2023: €75m, Bayern Munich
- 18 thg 10, 2023: €70m, Bayern Munich
- 14 thg 12, 2023: €65m, Bayern Munich
- 1 thg 10, 2024: €55m, Manchester United
- 16 thg 12, 2024: €45m, Manchester United
- 18 thg 3, 2025: €40m, Manchester United
- 30 thg 5, 2025: €38m, Manchester United
- 9 thg 12, 2025: €40m, Manchester United
- 3 thg 6, 2026: €30m, Manchester United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matthijs de Ligt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matthijs de Ligt là Manchester United.
Matthijs de Ligt mang áo số mấy?
- Matthijs de Ligt mang áo số 4. Câu lạc bộ là Man Utd.
Matthijs de Ligt chơi vị trí nào?
- Matthijs de Ligt chơi ở vị trí Trung vệ.
Matthijs de Ligt bao nhiêu tuổi?
- Matthijs de Ligt 27 tuổi, sinh ngày 12 tháng 8, 1999.
Giá trị thị trường của Matthijs de Ligt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matthijs de Ligt là 30,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matthijs de Ligt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matthijs de Ligt là 75,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2019.
Matthijs de Ligt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matthijs de Ligt đã thi đấu 361 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matthijs de Ligt đã ghi được 29 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matthijs de Ligt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matthijs de Ligt đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Matthijs de Ligt đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Matthijs de Ligt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matthijs de Ligt là Hà Lan.
Matthijs de Ligt sinh ra ở đâu?
- Matthijs de Ligt sinh ra tại Leiderdorp, Hà Lan.
Matthijs de Ligt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matthijs de Ligt là 1,89 m.
Matthijs de Ligt thuận chân nào?
- Matthijs de Ligt thuận chân phải.
Hợp đồng của Matthijs de Ligt kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Matthijs de Ligt có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.