CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mattia Perin
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 11, 1992
- Nơi sinh
- Latina, Italy
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- World Soccer Agency
Trận tiếp theo
Serie A
· Unipol Domus, Cagliari
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
303
Trận giữ sạch lưới
91
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Juventus FC | 9 | 9 | 3 | 0 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Juventus FC | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 11 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 5 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Genoa CFC | 32 | 44 | 8 | 1 | 1 |
| 19/20 | Serie A | Genoa CFC | 21 | 38 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Juventus FC | 9 | 8 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Genoa CFC | 37 | 42 | 12 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Genoa CFC | 16 | 20 | 6 | 1 | 1 |
| 15/16 | Serie A | Genoa CFC | 25 | 30 | 8 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Genoa CFC | 32 | 39 | 6 | 0 | 1 |
| 13/14 | Serie A | Genoa CFC | 37 | 50 | 11 | 3 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Delfino Pescara 1936 | 29 | 68 | 4 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Delfino Pescara 1936 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Juventus FC | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Juventus FC | 3 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 2 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 45 | — | |
| 24/25 | 1 | 49 | — | |
| 23/24 | 36 | 38 | — | |
| 22/23 | 36 | 54 | — | |
| 21/22 | 36 | 51 | — | |
| 2020 | 1 | 22 | — | |
| 20/21 | 1 | 34 | 11 | |
| 2019 | 37 | 2 | — | |
| 18/19 | 22 | 42 | — | |
| 17/18 | 1 | 39 | 37 | |
| 16/17 | 1 | 20 | — | |
| 15/16 | 1 | 27 | 4 | |
| 14/15 | 1 | 36 | 4 | |
| 13/14 | 1 | 39 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 16,3 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 300,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2017
- 21 thg 9, 2009: €100k, Genoa U19
- 23 thg 10, 2009: €200k, Genoa U19
- 28 thg 10, 2009: €300k, Genoa U19
- 19 thg 7, 2010: €500k, Genoa
- 10 thg 1, 2011: €700k, Genoa
- 21 thg 6, 2011: €800k, Genoa
- 1 thg 1, 2012: €1m, Padova
- 12 thg 6, 2012: €2,50m, Padova
- 7 thg 11, 2012: €7m, Pescara
- 14 thg 1, 2013: €8,50m, Pescara
- 19 thg 6, 2013: €6,50m, Pescara
- 7 thg 1, 2014: €8m, Genoa
- 10 thg 3, 2014: €10m, Genoa
- 11 thg 7, 2014: €12m, Genoa
- 8 thg 11, 2014: €14m, Genoa
- 7 thg 1, 2015: €15m, Genoa
- 1 thg 7, 2015: €17,50m, Genoa
- 2 thg 1, 2017: €18m, Genoa
- 28 thg 3, 2017: €15m, Genoa
- 7 thg 6, 2018: €16m, Genoa
- 20 thg 12, 2018: €15m, Juventus FC
- 6 thg 6, 2019: €13m, Juventus FC
- 8 thg 10, 2019: €10m, Juventus FC
- 8 thg 4, 2020: €8m, Genoa
- 25 thg 8, 2020: €7,50m, Genoa
- 29 thg 12, 2020: €7m, Genoa
- 14 thg 10, 2021: €5m, Juventus FC
- 28 thg 12, 2021: €4m, Juventus FC
- 20 thg 12, 2023: €3m, Juventus FC
- 17 thg 6, 2025: €2,50m, Juventus FC
- 23 thg 12, 2025: €2m, Juventus FC
- 29 thg 5, 2026: €2m, Juventus FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mattia Perin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mattia Perin là Juventus FC.
Mattia Perin mang áo số mấy?
- Mattia Perin mang áo số 1. Câu lạc bộ là Juventus.
Mattia Perin chơi vị trí nào?
- Mattia Perin chơi ở vị trí Thủ môn.
Mattia Perin bao nhiêu tuổi?
- Mattia Perin 33 tuổi, sinh ngày 10 tháng 11, 1992.
Giá trị thị trường của Mattia Perin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mattia Perin là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mattia Perin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mattia Perin là 18,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2017.
Mattia Perin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mattia Perin đã thi đấu 303 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mattia Perin đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mattia Perin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mattia Perin đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy.
Mattia Perin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mattia Perin là Italy.
Mattia Perin sinh ra ở đâu?
- Mattia Perin sinh ra tại Latina, Italy.
Mattia Perin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mattia Perin là 1,88 m.
Mattia Perin thuận chân nào?
- Mattia Perin thuận chân phải.
Hợp đồng của Mattia Perin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Mattia Perin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.