CẦU THỦ
Đang thi đấu
Matus Bero
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Ilava, Slovakia
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Stars & Friends
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
257
Bàn thắng
36
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | VfL Bochum | 30 | 5 | 2 | 11 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | VfL Bochum | 24 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 31 | 5 | 3 | 6 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 27 | 1 | 2 | 12 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 27 | 2 | 5 | 6 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 22 | 3 | 2 | 9 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 30 | 9 | 3 | 12 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Trabzonspor | 15 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Trabzonspor | 23 | 2 | 2 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | VfL Bochum | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Vitesse Arnhem | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Vitesse Arnhem | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19 | 1 | 1 | |
| 24/25 | 19 | 31 | — | |
| 23/24 | 19 | 25 | — | |
| 22/23 | 21 | 33 | 31 | |
| 21/22 | 21 | 33 | 6 | |
| 20/21 | 21 | 31 | — | |
| 19/20 | 21 | 26 | 1 | |
| 18/19 | 21 | 37 | — | |
| 17/18 | 21 | 29 | — | |
| 16/17 | 21 | 27 | — | |
| 2016 | 21 | 4 | — | |
| 2015 | 21 | 2 | — | |
| 2013 | 21 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 18 tháng 10, 2023
- 8 thg 1, 2014: €75k, AS Trencin
- 22 thg 6, 2014: €125k, AS Trencin
- 25 thg 12, 2014: €100k, AS Trencin
- 9 thg 6, 2015: €325k, AS Trencin
- 14 thg 12, 2015: €550k, AS Trencin
- 28 thg 6, 2016: €1m, AS Trencin
- 18 thg 10, 2016: €2,50m, Trabzonspor
- 10 thg 1, 2017: €3m, Trabzonspor
- 9 thg 6, 2017: €2,50m, Trabzonspor
- 12 thg 2, 2018: €2m, Trabzonspor
- 29 thg 5, 2018: €1,50m, Trabzonspor
- 28 thg 12, 2018: €2m, Vitesse
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Vitesse
- 5 thg 1, 2022: €1,80m, Vitesse
- 17 thg 3, 2022: €2,50m, Vitesse
- 23 thg 6, 2023: €2,30m, Vitesse
- 18 thg 10, 2023: €3,50m, VfL Bochum
- 20 thg 12, 2024: €3m, VfL Bochum
- 27 thg 3, 2025: €3,50m, VfL Bochum
- 5 thg 6, 2025: €3m, VfL Bochum
- 16 thg 12, 2025: €2m, VfL Bochum
- 13 thg 3, 2026: €1,50m, VfL Bochum
- 1 thg 6, 2026: €1m, VfL Bochum
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Matus Bero đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Matus Bero là VfL Bochum.
Matus Bero mang áo số mấy?
- Matus Bero mang áo số 19. Câu lạc bộ là VfL Bochum.
Matus Bero chơi vị trí nào?
- Matus Bero chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Matus Bero bao nhiêu tuổi?
- Matus Bero 31 tuổi, sinh ngày 6 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Matus Bero là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Matus Bero là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matus Bero là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Matus Bero là 3,5 Tr €, vào ngày 18 tháng 10, 2023.
Matus Bero đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Matus Bero đã thi đấu 257 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Matus Bero đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Matus Bero đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Matus Bero đã thi đấu 50 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia. Matus Bero đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Matus Bero mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Matus Bero là Slovakia.
Matus Bero sinh ra ở đâu?
- Matus Bero sinh ra tại Ilava, Slovakia.
Matus Bero cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Matus Bero là 1,81 m.
Matus Bero thuận chân nào?
- Matus Bero thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Matus Bero kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Matus Bero đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.