CẦU THỦ
Đang thi đấu
Mauro Icardi
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Rosario, Argentina
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2023
- Người đại diện
- Elevenelite
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
453
Bàn thắng
237
Kiến tạo
64
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Galatasaray | 31 | 14 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Galatasaray | 7 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Galatasaray | 34 | 25 | 9 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 24 | 22 | 7 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 24 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 20 | 7 | 4 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 20 | 12 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 29 | 11 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Inter Milan | 34 | 29 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Inter Milan | 34 | 24 | 8 | 1 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Inter Milan | 33 | 16 | 4 | 1 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Inter Milan | 36 | 22 | 8 | 4 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Inter Milan | 22 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | Serie A | UC Sampdoria | 31 | 10 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Galatasaray | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Galatasaray | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Galatasaray | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Galatasaray | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Galatasaray | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 6 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Inter Milan | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Inter Milan | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Inter Milan | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 45 | 35 | |
| 2024 | 9 | 14 | 2 | |
| 23/24 | 9 | 46 | — | |
| 22/23 | 99 | 24 | — | |
| 2022 | 9 | 1 | — | |
| 21/22 | 9 | 37 | — | |
| 20/21 | 9 | 26 | — | |
| 19/20 | 18 | 32 | — | |
| 18/19 | 9 | 39 | 26 | |
| 17/18 | 9 | 37 | 35 | |
| 16/17 | 9 | 41 | 37 | |
| 15/16 | 9 | 39 | 30 | |
| 14/15 | 9 | 49 | — | |
| 13/14 | 9 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 50,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 13,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
100,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2018
- 9 thg 5, 2011: €200k, Sampdoria U19
- 1 thg 1, 2012: €200k, Sampdoria
- 14 thg 6, 2012: €400k, Sampdoria
- 14 thg 1, 2013: €5m, Sampdoria
- 12 thg 2, 2013: €10m, Sampdoria
- 19 thg 6, 2013: €12m, Sampdoria
- 7 thg 1, 2014: €12m, Inter
- 1 thg 7, 2014: €18m, Inter
- 8 thg 11, 2014: €21m, Inter
- 20 thg 3, 2015: €25m, Inter
- 1 thg 7, 2015: €32m, Inter
- 15 thg 7, 2016: €35m, Inter
- 14 thg 10, 2016: €40m, Inter
- 2 thg 1, 2017: €45m, Inter
- 28 thg 3, 2017: €50m, Inter
- 29 thg 12, 2017: €75m, Inter
- 7 thg 6, 2018: €95m, Inter
- 20 thg 12, 2018: €100m, Inter
- 1 thg 3, 2019: €90m, Inter
- 6 thg 6, 2019: €80m, Inter
- 27 thg 9, 2019: €75m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €60m, PSG
- 15 thg 10, 2020: €55m, PSG
- 4 thg 6, 2021: €40m, PSG
- 8 thg 10, 2021: €35m, PSG
- 16 thg 12, 2021: €28m, PSG
- 30 thg 5, 2022: €22m, PSG
- 27 thg 10, 2022: €17,50m, Galatasaray
- 14 thg 3, 2023: €18m, Galatasaray
- 8 thg 6, 2023: €19m, Galatasaray
- 27 thg 9, 2023: €20m, Galatasaray
- 15 thg 3, 2024: €18m, Galatasaray
- 31 thg 5, 2024: €17m, Galatasaray
- 4 thg 10, 2024: €15m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2024: €13m, Galatasaray
- 20 thg 3, 2025: €11m, Galatasaray
- 18 thg 6, 2025: €9m, Galatasaray
- 1 thg 10, 2025: €8m, Galatasaray
- 17 thg 12, 2025: €6m, Galatasaray
- 5 thg 3, 2026: €5m, Galatasaray
- 21 thg 5, 2026: €4m, Galatasaray
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Mauro Icardi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Mauro Icardi là Galatasaray.
Mauro Icardi mang áo số mấy?
- Mauro Icardi mang áo số 9. Câu lạc bộ là Galatasaray.
Mauro Icardi chơi vị trí nào?
- Mauro Icardi chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Mauro Icardi bao nhiêu tuổi?
- Mauro Icardi 33 tuổi, sinh ngày 19 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Mauro Icardi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Mauro Icardi là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mauro Icardi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Mauro Icardi là 100,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2018.
Mauro Icardi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Mauro Icardi đã thi đấu 453 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Mauro Icardi đã ghi được 237 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Mauro Icardi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Mauro Icardi đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. Mauro Icardi đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Mauro Icardi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Mauro Icardi là Argentina.
Mauro Icardi sinh ra ở đâu?
- Mauro Icardi sinh ra tại Rosario, Argentina.
Mauro Icardi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Mauro Icardi là 1,81 m.
Mauro Icardi thuận chân nào?
- Mauro Icardi thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.